Top nguồn cung tôm của Thụy Sĩ, T1-T11/2025
(GT: nghìn USD)
|
Nguồn cung
|
T1-T11/2024
|
T1-T11/2025
|
Tăng, giảm (%)
|
|
TG
|
102.775
|
112.717
|
9
|
|
Việt Nam
|
48.317
|
56.531
|
15
|
|
Nam Phi
|
2.493
|
1.970
|
-27
|
|
Đan Mạch
|
5.447
|
6.156
|
12
|
|
Hà Lan
|
7.493
|
8.657
|
13
|
|
Pháp
|
4.927
|
6.339
|
22
|
|
Đức
|
5.822
|
6.487
|
10
|
|
Ecuador
|
4.480
|
4.624
|
3
|
|
Bồ Đào Nha
|
1.987
|
1.918
|
-4
|
|
Ấn Độ
|
3.705
|
3.648
|
-2
|
|
Italy
|
2.175
|
2.549
|
15
|
|
Bỉ
|
1.485
|
1.877
|
21
|
|
Na Uy
|
2.357
|
1.391
|
-69
|
|
Tây Ban Nha
|
1.532
|
1.623
|
6
|
|
Greenland
|
1.868
|
2.082
|
10
|
|
Thái Lan
|
209
|
476
|
56
|
|
Bangladesh
|
1.345
|
942
|
-43
|
|
Canada
|
1.870
|
1.101
|
-70
|
|
Honduras
|
1.364
|
1.016
|
-34
|
Sản phẩm tôm nhập khẩu chính của Thụy Sĩ, T1-T11/2025
(GT: nghìn USD)
|
Mã HS
|
Sản phẩm
|
T1-T11/2024
|
T1-T11/2025
|
Tăng, giảm (%)
|
| |
Tổng NK
|
102.775
|
112.717
|
9
|
|
030617
|
Tôm nước ấm đông lạnh
|
49.612
|
58.391
|
15
|
|
160529
|
Tôm nước ấm chế biến đóng gói kín khí
|
31.423
|
32.245
|
3
|
|
030615
|
Tôm hùm Na Uy đông lạnh
|
4.274
|
3.736
|
-14
|
|
030612
|
Tôm hùm đông lạnh
|
4.718
|
4.278
|
-10
|
|
160521
|
Tôm nước ấm chế biến không đóng gói kín khí
|
7.258
|
7.226
|
0
|
|
030636
|
Tôm nước lạnh tươi/ sống/ ướp lạnh
|
1.932
|
2.970
|
35
|
|
030616
|
Tôm nước lạnh đông lạnh
|
728
|
1.025
|
29
|
|
030632
|
ôm hùm tươi/ sống/ ướp lạnh
|
1.476
|
1.322
|
-12
|
|
030691
|
Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác
|
119
|
291
|
59
|
|
030695
|
Tôm khô/ muối/ hun khói/ ngâm nước muối
|
656
|
636
|
-3
|
|
030634
|
Tôm hùm Na Uy sống/ tươi/ ướp lạnh
|
185
|
271
|
32
|
|
030635
|
Tôm nước lạnh
|
154
|
185
|
17
|
|
030631
|
Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác
|
153
|
103
|
-49
|