Top nguồn cung tôm chính cho Nhật Bản, T1-T7/2025
(GT: nghìn USD)
|
Nguồn cung
|
T1-T7/2024
|
T1-T7/2025
|
Tăng, giảm (%)
|
|
TG
|
1.019.387
|
1.107.647
|
9
|
|
Việt Nam
|
251.686
|
287.276
|
14
|
|
Indonesia
|
165.734
|
179.304
|
8
|
|
Ấn Độ
|
139.607
|
156.387
|
12
|
|
Thái Lan
|
162.106
|
166.460
|
3
|
|
Ecuador
|
55.028
|
81.532
|
48
|
|
Argentina
|
60.689
|
56.133
|
-8
|
|
Trung Quốc
|
48.526
|
48.607
|
0
|
|
Greenland
|
22.439
|
26.618
|
19
|
|
Canada
|
22.693
|
20.983
|
-8
|
|
Myanmar
|
11.102
|
8.749
|
-21
|
|
Đài Bắc, Trung Quốc
|
10.604
|
13.034
|
23
|
|
Pakistan
|
4.319
|
6.179
|
43
|
|
Australia
|
3.837
|
4.282
|
12
|
|
LB Nga
|
19.230
|
16.937
|
-12
|
|
Malaysia
|
4.850
|
3.988
|
-18
|
|
Sri Lanka
|
3.285
|
2.247
|
-32
|
|
Bangladesh
|
5.130
|
5.921
|
15
|
|
Mexico
|
6.215
|
3.577
|
-42
|
|
Philippines
|
2.931
|
2.021
|
-31
|
|
Peru
|
3.912
|
2.890
|
-26
|
Sản phẩm tôm nhập khẩu chính của Nhật Bản, T1-T7/2025
(GT: nghìn USD)
|
Mã HS
|
Sản phẩm
|
T1-T7/2024
|
T1-T7/2025
|
Tăng, giảm (%)
|
|
|
Tổng NK
|
1.019.387
|
1.107.647
|
9
|
|
030617
|
Tôm nước ấm đông lạnh
|
630.073
|
665.384
|
6
|
|
160521
|
Tôm nước ấm chế biến không đóng gói kín khí
|
317.514
|
362.888
|
14
|
|
030616
|
Tôm nước lạnh đông lạnh
|
45.672
|
51.771
|
13
|
|
030695
|
Tôm khô/ muối/ hun khói/ ngâm nước muối
|
9.347
|
13.426
|
44
|
|
030632
|
Tôm hùm tươi/ sống/ ướp lạnh
|
7.660
|
7.494
|
-2
|
|
030612
|
Tôm hùm đông lạnh
|
4.029
|
1.846
|
-54
|
|
030631
|
Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác
|
2.358
|
3.017
|
28
|
|
160529
|
Tôm nước ấm chế biến đóng gói kín khí
|
1.637
|
654
|
-60
|
|
030636
|
Tôm nước lạnh tươi/ sống/ ướp lạnh
|
775
|
813
|
5
|
|
030615
|
Tôm hùm Na Uy đông lạnh
|
322
|
354
|
10
|