Nhập khẩu tôm của Nhật Bản năm 2025


 

Top nguồn cung tôm của Nhật Bản năm 2025

(GT: nghìn USD)

Nguồn cung

2024

2025

Tăng, giảm (%)

TG

1.959.628

2.080.557

6

Việt Nam

474.024

524.311

11

Ấn Độ

299.311

329.724

10

Indonesia

294.594

319.394

8

Thái Lan

291.446

287.616

-1

Ecuador

102.113

142.634

40

Argentina

151.044

141.441

-6

Trung Quốc

89.152

93.135

4

Canada

50.908

54.727

8

Greenland

41.653

44.818

8

LB Nga

34.175

27.951

-18

Đài Loan

15.310

16.999

11

Myanmar

19.047

15.938

-16

Pakistan

12.161

11.991

-1

Australia

11.213

11.369

1

Bangladesh

10.613

8.915

-16

Malaysia

8.906

8.050

-10

Lithuania

2.469

5.554

125

Peru

7.128

4.654

-35

Sri Lanka

6.574

4.639

-29

Mexico

7.489

4.389

-41

Philippines

4.513

3.367

-25

Sản phẩm tôm nhập khẩu chính của Nhật Bản năm 2025
(GT: nghìn USD)

Mã HS

Sản phẩm

2024

2025

Tăng, giảm (%)

 

Tổng NK

1.959.628

2.080.557

6

030617

Tôm nước ấm đông lạnh

1.231.647

1.274.870

4

160521

Tôm nước ấm chế biến không đóng gói kín khí

583.605

655.875

12

030616

Tôm nước lạnh đông lạnh

89.207

91.709

3

030632

Tôm hùm tươi/ sống/ ướp lạnh

14.521

12.930

-11

030612

Tôm hùm đông lạnh

15.756

18.124

15

030695

Tôm khô/ muối/ hun khói/ ngâm nước muối

15.885

18.999

20

030631

Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác

4.153

4.912

18

030636

Tôm nước lạnh tươi/ sống/ ướp lạnh

1.375

1.369

0

030615

Tôm hùm Na Uy đông lạnh

433

705

63

160529

Tôm nước ấm chế biến đóng gói kín khí

3.046

1.064

-65