|
Sản phẩm tôm nhập khẩu chính của Nhật Bản năm 2025
(GT: nghìn USD)
|
|
Mã HS
|
Sản phẩm
|
2024
|
2025
|
Tăng, giảm (%)
|
| |
Tổng NK
|
1.959.628
|
2.080.557
|
6
|
|
030617
|
Tôm nước ấm đông lạnh
|
1.231.647
|
1.274.870
|
4
|
|
160521
|
Tôm nước ấm chế biến không đóng gói kín khí
|
583.605
|
655.875
|
12
|
|
030616
|
Tôm nước lạnh đông lạnh
|
89.207
|
91.709
|
3
|
|
030632
|
Tôm hùm tươi/ sống/ ướp lạnh
|
14.521
|
12.930
|
-11
|
|
030612
|
Tôm hùm đông lạnh
|
15.756
|
18.124
|
15
|
|
030695
|
Tôm khô/ muối/ hun khói/ ngâm nước muối
|
15.885
|
18.999
|
20
|
|
030631
|
Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác
|
4.153
|
4.912
|
18
|
|
030636
|
Tôm nước lạnh tươi/ sống/ ướp lạnh
|
1.375
|
1.369
|
0
|
|
030615
|
Tôm hùm Na Uy đông lạnh
|
433
|
705
|
63
|
|
160529
|
Tôm nước ấm chế biến đóng gói kín khí
|
3.046
|
1.064
|
-65
|