Nhập khẩu tôm của Hàn Quốc, T1-T11/2025

Top nguồn cung tôm của Hàn Quốc, T1-T11/2025
(GT: nghìn USD)

Nguồn cung

T1-T11/2024

T1-T11/2025

Tăng, giảm (%)

TG

723.053

776.807

7

Việt Nam

305.566

314.662

3

Trung Quốc

94.465

149.567

37

Canada

89.584

74.395

100

Thái Lan

56.521

56.871

1

Peru

59.007

54.011

-9

Malaysia

31.976

32.428

1

Argentina

22.976

26.839

14

Ấn Độ

26.480

21.049

-26

Mỹ

6.700

4.035

-66

Saudi Arabia

2.619

15.231

83

Ecuador

19.330

14.105

-37

Indonesia

1.641

4.684

65

Colombia

1.079

1.730

38

Bangladesh

478

181

-164

Australia

696

1.451

52

Myanmar

825

98

-742

Nhật Bản

142

185

23

Nga

1.667

1.571

-6

Bồ Đào Nha

0

79

100

Morocco

89

119

25

Sản phẩm tôm nhập khẩu chính của Hàn Quốc, T1-T11/2025
(GT: nghìn USD)

Mã HS

Sản phẩm

T1-T11/2024

T1-T11/2025

Tăng, giảm (%)

 

Tổng NK

723.053

776.807

7

030617

Tôm nước ấm đông lạnh

434.034

501.008

13

160521

Tôm nước ấm chế biến không đóng gói kín khí

162.101

165.744

2

030612

Tôm hùm đông lạnh

52.630

42.385

100

030695

Tôm khô/ muối/ hun khói/ ngâm nước muối

26.135

26.558

2

030632

Tôm hùm tươi/ sống/ ướp lạnh

35.741

28.041

-27

030616

Tôm nước lạnh đông lạnh

9.670

11.021

12

160529

Tôm nước ấm chế biến đóng gói kín khí

947

737

-28

030631

Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác

592

460

-29

030636

Tôm nước lạnh tươi/ sống/ ướp lạnh

1.062

794

-34

030615

Tôm hùm Na Uy đông lạnh

8

32

75