Nhập khẩu tôm của Hàn Quốc, T1-T10/2025

Top nguồn cung tôm chính cho Hàn Quốc, T1-T10/2025
(GT: nghìn USD)

Nguồn cung

T1-T10/2024

T1-T10/2025

Tăng, giảm (%)

TG

651.497

705.505

8

Việt Nam

273.269

284.317

4

Trung Quốc

83.419

135.836

39

Canada

79.784

68.246

-17

Peru

55.591

49.062

-13

Thái Lan

51.266

51.810

1

Malaysia

29.283

28.913

-1

Ấn Độ

24.949

18.857

-32

Argentina

20.050

24.610

19

Saudi Arabia

1.685

14.397

88

Ecuador

18.753

13.299

-41

Indonesia

1.565

4.455

65

Australia

640

1.406

54

Colombia

877

1.627

46

Nga

1.439

1.551

7

Philippines

44

264

83

Greenland

23

358

94

Đan Mạch

172

226

24

Morocco

89

100

11

Ireland

6

103

94

Đài Bắc, Trung Quốc

107

199

46

Sản phẩm tôm nhập khẩu chính của Hàn Quốc, T1-T10/2025
(GT: nghìn USD)

Mã HS

Sản phẩm

T1-T10/2024

T1-T10/2025

Tăng, giảm(%)

 

Tổng NK

651.497

705.505

030617

Tôm nước ấm đông lạnh

394.321

456.356

14

160521

Tôm nước ấm chế biến không đóng gói kín khí

145.347

149.298

3

030612

Tôm hùm đông lạnh

45.347

38.945

-16

030632

Tôm hùm tươi/ sống/ ướp lạnh

33.159

26.032

-27

030695

Tôm khô/ muối/ hun khói/ ngâm nước muối

22.578

23.675

5

030616

Tôm nước lạnh đông lạnh

8.331

9.374

11

160529

Tôm nước ấm chế biến đóng gói kín khí

876

587

-49

030631

Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác

536

415

-29

030636

Tôm nước lạnh tươi/ sống/ ướp lạnh

903

769

-17