Nhập khẩu tôm của Hàn Quốc năm 2025

Top nguồn cung tôm chính cho Hàn Quốc năm 2025
(GT: nghìn USD)

Nguồn cung

2024

2025

Tăng, giảm (%)

TG

797.998

849.634

6

Việt Nam

343.944

348.234

1

Trung Quốc

103.400

161.344

36

Canada

98.763

82.206

-20

Peru

59.822

58.988

-1

Thái Lan

61.827

61.432

-1

Malaysia

35.816

36.402

2

Argentina

25.992

29.704

12

Ecuador

19.790

14.958

-32

Ấn Độ

27.706

21.821

-27

Saudi Arabia

3.547

15.734

77

Nga

1.735

1.830

5

Colombia

1.079

1.938

44

Mỹ

7.705

4.219

-83

Indonesia

1.853

4.844

62

Đan Mạch

175

331

47

Chile

459

160

-187

Nhật Bản

142

228

38

Bangladesh

644

218

-195

Australia

764

1.481

48

Tây Ban Nha

113

150

25

Myanmar

903

113

-699

Na Uy

310

235

-32

Ireland

17

113

85

Đài Bắc, Trung Quốc

182

220

17

Nigeria

3

7

57

Sản phẩm tôm nhập khẩu chính của Hàn Quốc năm 2025
(GT: nghìn USD)

Mã HS

Sản phẩm

2024

2025

Tăng, giảm (%)

Tổng NK

797.998

849.634

6

030617

Tôm nước ấm đông lạnh

480.214

545.848

12

160521

Tôm nước ấm chế biến không đóng gói kín khí

178.899

181.287

1

030632

Tôm hùm tươi/ sống/ ướp lạnh

41.154

32.354

-27

030695

Tôm khô/ muối/ hun khói/ ngâm nước muối

27.518

30.413

10

030612

Tôm hùm đông lạnh

56.863

45.212

-26

030616

Tôm nước lạnh đông lạnh

10.387

12.069

14

030636

Tôm nước lạnh tươi/ sống/ ướp lạnh

1.101

1.000

-10

160529

Tôm nước ấm chế biến đóng gói kín khí

1.059

895

-18

030631

Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác

656

492

-33

030615

Tôm hùm Na Uy đông lạnh

14

37

62