|
Sản phẩm tôm nhập khẩu chính của Hàn Quốc năm 2025
(GT: nghìn USD)
|
|
Mã HS
|
Sản phẩm
|
2024
|
2025
|
Tăng, giảm (%)
|
|
Tổng NK
|
797.998
|
849.634
|
6
|
|
030617
|
Tôm nước ấm đông lạnh
|
480.214
|
545.848
|
12
|
|
160521
|
Tôm nước ấm chế biến không đóng gói kín khí
|
178.899
|
181.287
|
1
|
|
030632
|
Tôm hùm tươi/ sống/ ướp lạnh
|
41.154
|
32.354
|
-27
|
|
030695
|
Tôm khô/ muối/ hun khói/ ngâm nước muối
|
27.518
|
30.413
|
10
|
|
030612
|
Tôm hùm đông lạnh
|
56.863
|
45.212
|
-26
|
|
030616
|
Tôm nước lạnh đông lạnh
|
10.387
|
12.069
|
14
|
|
030636
|
Tôm nước lạnh tươi/ sống/ ướp lạnh
|
1.101
|
1.000
|
-10
|
|
160529
|
Tôm nước ấm chế biến đóng gói kín khí
|
1.059
|
895
|
-18
|
|
030631
|
Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác
|
656
|
492
|
-33
|
|
030615
|
Tôm hùm Na Uy đông lạnh
|
14
|
37
|
62
|