Top nguồn cung mực, bạch tuộc chính của Trung Quốc, T1/2025
(GT: nghìn USD)
|
Nguồn cung
|
T1/2024
|
T1/2025
|
Tăng, giảm (%)
|
TG
|
123.139
|
112.923
|
-8
|
Indonesia
|
71.863
|
39.637
|
-45
|
Mỹ
|
18.103
|
36.169
|
100
|
Malaysia
|
7.406
|
10.237
|
38
|
Việt Nam
|
4.615
|
4.797
|
4
|
Ấn Độ
|
3.444
|
4.222
|
23
|
Argentina
|
1.715
|
3.433
|
100
|
Pakistan
|
3.711
|
2.530
|
-32
|
LB Nga
|
0
|
2.239
|
-
|
Mexico
|
26
|
1.840
|
6977
|
Tây Ban Nha
|
65
|
1.358
|
1989
|
Uruguay
|
1.473
|
1.286
|
-13
|
Ecuador
|
0
|
1.156
|
-
|
Hàn Quốc
|
598
|
1.022
|
71
|
Oman
|
0
|
868
|
-
|
Thái Lan
|
2.664
|
771
|
-71
|
Peru
|
4.184
|
343
|
-92
|
Senegal
|
552
|
268
|
-51
|
Đài Bắc, Trung Quốc
|
117
|
263
|
125
|
Bangladesh
|
328
|
239
|
-27
|
Sản phẩm mực, bạch tuộc nhập khẩu chính của Trung Quốc, T1/2025
(GT: nghìn USD)
|
Mã HS
|
Sản phẩm
|
T1/2024
|
T1/2025
|
Tăng, giảm (%)
|
|
Tổng NK
|
123.139
|
112.923
|
-8
|
030743
|
Mực nang, mực ống đông lạnh
|
113.567
|
105.599
|
-7
|
030749
|
Mực nang, mực ống hun khói/ khô/ muối hoặc ngâm nước muối
|
4.892
|
4.296
|
-12
|
030752
|
Bạch tuộc đông lạnh
|
2.822
|
1.648
|
-42
|
160554
|
Mực nang, mực ống chế biến
|
1.801
|
1.258
|
-30
|
160555
|
Bạch tuộc chế biến
|
2
|
122
|
6000
|
030742
|
Mực nang và mực ống sống/ tươi/ uớp lạnh, có vỏ/ không có vỏ
|
55
|
0
|
-100
|
Nguồn: Trung tâm Thương mại Quốc tế (ITC)