Nhập khẩu mực, bạch tuộc của Thụy Sĩ, T1-T11/2025

Top nguồn cung chính mực, bạch tuộc cho Thụy Sĩ, T1-T11/2025

(GT: nghìn USD)

Nguồn cung

T1-T11/2024

T1-T11/2025

Tăng, giảm (%)

TG

31.494

34.087

8

Tây Ban Nha

13.627

15.836

14

Bồ Đào Nha

2.659

3.785

30

Italy

8.008

6.602

-21

Ấn Độ

402

365

-10

Trung Quốc

857

934

8

Pháp

1.950

2.046

5

Sri Lanka

530

588

10

Đức

818

1.294

37

Việt Nam

1.123

806

-39

Hà Lan

241

234

-3

Australia

15

26

42

Morocco

110

210

48

Bỉ

281

281

0

Đan Mạch

110

98

-12

Sản phẩm mực, bạch tuộc nhập khẩu của Thụy Sĩ, T1-T11/2025

(GT: nghìn USD)

Mã HS

Sản phẩm

T1-T11/2024

T1-T11/2025

Tăng, giảm (%)

 

Tổng NK

31.494

34.087

8

030752

Bạch tuộc đông lạnh

9.744

11.975

19

030743

Mực nang, mực ống đông lạnh

6.855

7.597

10

160555

Bạch tuộc chế biến

6.602

5.799

-14

160554

Mực nang, mực ống chế biến

4.760

5.245

9

030742

Mực nang và mực ống sống/ tươi/ uớp lạnh, có vỏ/ không có vỏ

1.452

1.808

20

030759

Bạch tuộc hun khói/ khô/ muối hoặc ngâm nước muối

700

550

-27

030749

Mực nang, mực ống hun khói/ khô/ muối hoặc ngâm nước muối

641

509

-26

030751

Bạch tuộc sống/tươi/ướp lạnh

740

604

-23