Nhập khẩu mực, bạch tuộc của Hàn Quốc, T1-T11/2025

Top nguồn cung chính mực, bạch tuộc cho Thụy Sĩ, T1-T11/2025

(GT: nghìn USD)

Nguồn cung

T1-T11/2024

T1-T11/2025

Tăng, giảm (%)

TG

986.868

1.171.268

16

Trung Quốc

464.613

461.735

-1

Việt Nam

229.025

245.809

7

Peru

83.555

176.229

53

Vanuatu

2.185

21.831

90

Ecuador

47

21.159

100

Thái Lan

36.782

40.203

9

Argentina

24.587

24.260

-1

Philippines

19.725

23.508

16

Mauritania

20.183

9.944

-103

Chile

30.060

66.791

55

Indonesia

15.323

14.428

-6

Đài Bắc, Trung Quốc

23.692

26.567

11

Mexico

172

8.269

98

Malaysia

4.143

3.281

-26

Cameroon

11.260

8.396

-34

Nhật Bản

1.071

919

-17

Tây Ban Nha

12.474

9.210

-35

Senegal

54

284

81

Sản phẩm mực, bạch tuộc nhập khẩu của Hàn Quốc, T1-T11/2025

(GT: nghìn USD)

Mã HS

Sản phẩm

T1-T11/2024

T1-T11/2025

Tăng, giảm (%)

 

Tổng NK

986.868

1.171.268

16

030752

Bạch tuộc đông lạnh

327.976

331.764

1

030743

Mực nang, mực ống đông lạnh

317.464

446.336

29

160554

Mực nang, mực ống chế biến

164.732

218.040

24

030751

Bạch tuộc sống/tươi/ướp lạnh

107.406

115.470

7

030749

Mực nang, mực ống hun khói/ khô/ muối hoặc ngâm nước muối

31.827

25.870

-23

160555

Bạch tuộc chế biến

36.700

33.433

-10

030759

Bạch tuộc hun khói/ khô/ muối hoặc ngâm nước muối

719

336

-114

030742

Mực nang và mực ống sống/ tươi/ uớp lạnh, có vỏ/ không có vỏ

44

19

-132