Nhập khẩu cá thịt trắng của Hàn Quốc, T1-T11/2025

Top nguồn cung cá thịt trắng của Hàn Quốc, T1-T11/2025
(GT: nghìn USD)

Nguồn cung

T1-T11/2024

T1-T11/2025

Tăng, giảm (%)

TG

313.128

321.385

3

Nga

222.932

229.179

3

Mỹ

56.691

57.189

1

Việt Nam

9.610

12.248

22

Vanuatu

0

2.892

100

Trung Quốc

4.537

5.197

13

Nhật Bản

2.915

3.079

5

Đài Bắc, Trung Quốc

2.463

2.037

-21

Indonesia

1.693

1.912

11

Hà Lan

4.073

1.135

-259

Đức

630

198

-218

Bangladesh

78

97

20

Myanmar

181

306

41

Morocco

0

264

100

Philippines

23

43

47

Bồ Đào Nha

98

25

-292

Sản phẩm cá thịt trắng nhập khẩu chính của Hàn Quốc, T1-T11/2025
(GT: nghìn USD)

Mã HS

Sản phẩm

T1-T11/2024

T1-T11/2025

Tăng, giảm (%)

 

Tổng NK

313.128

321.385

3

030494

Thịt cá minh thái Alaska đông lạnh

63.897

80.843

21

030367

Cá minh thái Alaska đông lạnh

133.552

119.491

-12

030363

Cá tuyết đông lạnh

33.559

40.893

18

030475

Cá minh thái Alaska philê đông lạnh

45.029

41.003

-10

030366

Cá hake đông lạnh

1.463

8.255

82

030462

Phi lê cá da trơn đông lạnh

4.980

6.838

27

030255

Cá minh thái Alaska ướp lạnh/tươi

2.981

2.884

-3

030461

Philê cá rô phi đông lạnh

4.072

3.871

-5

030471

Cá tuyết philê đông lạnh

5.883

5.731

-3

030551

Cá tuyết cod khô

1.247

1.681

26

030324

Cá tra, cá da trơn đông lạnh

2.877

2.975

3

030323

Cá rô phi đông lạnh

2.102

2.870

27

030368

Cá tuyết xanh đông lạnh

8.802

1.491

-490

030493

Thịt cá tra, cá rô phi đông lạnh

160

927

83