Nhập khẩu cá ngừ của Thụy Sĩ, T1-T11/2025

Top nguồn cung chính cá ngừ cho Thụy Sĩ, T1-T11/2025

(GT: nghìn USD)

Nguồn cung

T1-T11/2024

T1-T11/2025

Tăng, giảm (%)

TG

72.827

73.289

1

Thái Lan

34.166

37.410

9

Italy

10.479

8.766

-20

Tây Ban Nha

6.938

6.503

-7

Hàn Quốc

507

1.434

65

Ecuador

852

1.808

53

Việt Nam

4.467

4.270

-5

Ghana

1.295

1.505

14

Trung Quốc

3.919

2.905

-35

Maldives

1.810

1.141

-59

Indonesia

448

1.618

72

Philippines

1.850

972

-90

Pháp

907

922

2

Bồ Đào Nha

1.241

1.292

4

Hà Lan

356

442

19

Đức

803

792

-1

Sản phẩm cá ngừ nhập khẩu chính của Thụy Sĩ, T1-T11/2025

(GT: nghìn USD)

Mã HS

Sản phẩm

T1-T11/2024

T1-T11/2025

Tăng, giảm (%)

 

Tổng NK

72.827

73.289

1

160414

Cá ngừ, cá ngừ vằn và cá cam Đại Tây Dương đã được chế biến hoặc bảo quản, nguyên con hoặc cắt miếng (trừ dạng xay nhỏ)

63.111

63.592

1

030487

Cá ngừ vằn/ sọc dưa phile đông lạnh

8.478

8.706

3

030239

Cá ngừ đại dương tươi/ ướp lạnh

164

147

-12

030232

Cá ngừ vây vàng tươi hoặc ướp lạnh

657

252

-161

030194

Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương

1

9

89

030235

Cá ngừ Đại Tây Dương và Thái Bình Dương tươi/ ướp lạnh

234

260

10

030234

Cá ngừ mắt to

12

21

43

030342

Cá ngừ vây vàng đông lạnh

94

238

61

030195

Cá ngừ vây xanh phương Nam

0

0

-

030231

Cá ngừ albacore hoặc cá ngừ vây dài tươi/ ướp lạnh

17

18

6

030233

Cá ngừ vằn hoặc cá ngừ sọc dưa tươi/ướp lạnh

4

21

81

030236

Cá ngừ vây xanh phương Nam tươi/uớp lạnh

12

0

-

030341

Cá ngừ albacore và cá ngừ vây dài đông lạnh

8

3

-167

030343

Cá ngừ vằn, bonito đông lạnh

0

0

-

030344

Cá ngừ mắt to đông lạnh

2

1

-100

030345

Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương

26

21

-24

030346

Cá ngừ vây xanh phương Nam

1

0

-

030349

Cá ngừ đông lạnh

6

0

-