Top nguồn cung chính cá ngừ cho Hàn Quốc, T1-T11/2025
(GT: nghìn USD)
|
Nguồn cung
|
T1-T11/2024
|
T1-T11/2025
|
Tăng, giảm (%)
|
|
TG
|
136.961
|
203.986
|
33
|
|
Đài Bắc, Trung Quốc
|
4.313
|
13.738
|
69
|
|
Trung Quốc
|
5.825
|
19.865
|
71
|
|
Thổ Nhĩ Kỳ
|
19.586
|
49.706
|
61
|
|
Morocco
|
10.687
|
21.014
|
49
|
|
Việt Nam
|
23.479
|
18.657
|
-26
|
|
Libya
|
4.840
|
2.426
|
-100
|
|
Kiribati
|
2.326
|
1.862
|
-25
|
|
Italy
|
16.420
|
18.822
|
13
|
|
Pháp
|
8.759
|
12.744
|
31
|
|
Nhật Bản
|
1.844
|
2.085
|
12
|
|
Vanuatu
|
447
|
747
|
40
|
|
Tunisia
|
9.293
|
4.432
|
-110
|
|
Tây Ban Nha
|
14.478
|
11.120
|
-30
|
|
Thái Lan
|
3.778
|
3.669
|
-3
|
|
Oman
|
0
|
1.698
|
100
|
|
Mexico
|
135
|
449
|
70
|
|
Croatia
|
839
|
2.109
|
60
|
|
Quần đảo Solomon
|
30
|
73
|
59
|
|
Algeria
|
1.990
|
1.273
|
-56
|
|
Albania
|
970
|
1.112
|
13
|
Sản phẩm cá ngừ nhập khẩu chính của Hàn Quốc, T1-T11/2025
(GT: nghìn USD)
|
Mã HS
|
Sản phẩm
|
T1-T11/2024
|
T1-T11/2025
|
Tăng, giảm (%)
|
| |
Tổng NK
|
136.961
|
203.986
|
33
|
|
030487
|
Cá ngừ vằn/ sọc dưa phile đông lạnh
|
88.694
|
132.183
|
33
|
|
030342
|
Cá ngừ vây vàng đông lạnh
|
3.230
|
9.438
|
66
|
|
030344
|
Cá ngừ mắt to đông lạnh
|
1.441
|
19.350
|
93
|
|
160414
|
Cá ngừ, cá ngừ vằn và cá cam Đại Tây Dương đã được chế biến hoặc bảo quản, nguyên con hoặc cắt miếng (trừ dạng xay nhỏ)
|
30.681
|
25.816
|
-19
|
|
030345
|
Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương
|
5.734
|
9.401
|
39
|
|
030235
|
Cá ngừ Đại Tây Dương và Thái Bình Dương tươi/ ướp lạnh
|
3.416
|
3.179
|
-7
|
|
030346
|
Cá ngừ vây xanh phương Nam
|
311
|
987
|
68
|
|
030341
|
Cá ngừ albacore và cá ngừ vây dài đông lạnh
|
384
|
223
|
-72
|
|
030343
|
Cá ngừ vằn, bonito đông lạnh
|
2.853
|
3.348
|
15
|