|
Sản phẩm mực, bạch tuộc nhập khẩu chính của Hàn Quốc năm 2025
(GT: nghìn USD)
|
|
Mã HS
|
Sản phẩm
|
2024
|
2025
|
Tăng, giảm (%)
|
|
Tổng NK
|
1.093.095
|
1.287.531
|
15
|
|
030752
|
Bạch tuộc đông lạnh
|
374.241
|
373.013
|
0
|
|
030743
|
Mực nang, mực ống đông lạnh
|
349.474
|
486.380
|
28
|
|
160554
|
Mực nang, mực ống chế biến
|
177.060
|
234.810
|
25
|
|
030751
|
Bạch tuộc sống/tươi/ướp lạnh
|
117.472
|
128.707
|
9
|
|
160555
|
Bạch tuộc chế biến
|
40.451
|
36.308
|
-11
|
|
030749
|
Mực nang, mực ống hun khói/ khô/ muối hoặc ngâm nước muối
|
33.561
|
27.957
|
-20
|
|
030759
|
Bạch tuộc hun khói/ khô/ muối hoặc ngâm nước muối
|
792
|
337
|
-135
|
|
030741
|
Mực nang, mực ống sống, tươi/ ướp lạnh
|
0
|
0
|
-
|
|
030742
|
Mực nang và mực ống
|
44
|
19
|
-132
|