Nhập khẩu mực, bạch tuộc của Hàn Quốc năm 2025 (Nguồn: ITC)

 

Top nguồn cung mực, bạch tuộc của Hàn Quốc năm 2025
(GT: nghìn USD)

Nguồn cung

2024

2025

Tăng, giảm (%)

TG

1.093.095

1.287.531

15

Trung Quốc

519.194

510.167

-2

Việt Nam

258.472

271.498

5

Peru

85.155

197.903

57

Ecuador

95

26.970

100

Thái Lan

39.687

42.765

7

Philippines

21.551

25.992

17

Argentina

26.185

26.206

0

Chile

35.351

68.415

48

Mauritania

23.110

11.346

-104

Indonesia

16.779

15.421

-9

Vanuatu

2.215

22.813

90

Đài Bắc, Trung Quốc

24.133

27.541

12

Mỹ

583

846

31

Madagascar

638

1.189

46

Malaysia

4.664

3.578

-30

Uruguay

1.490

2.197

32

Oman

1.355

292

-364

Senegal

301

370

19

Nhật Bản

1.222

989

-24

New Zealand

990

2.220

55

 

Sản phẩm mực, bạch tuộc nhập khẩu chính của Hàn Quốc năm 2025
(GT: nghìn USD)

Mã HS

Sản phẩm

2024

2025

Tăng, giảm (%)

Tổng NK

1.093.095

1.287.531

15

030752

Bạch tuộc đông lạnh

374.241

373.013

0

030743

Mực nang, mực ống đông lạnh

349.474

486.380

28

160554

Mực nang, mực ống chế biến

177.060

234.810

25

030751

Bạch tuộc sống/tươi/ướp lạnh

117.472

128.707

9

160555

Bạch tuộc chế biến

40.451

36.308

-11

030749

Mực nang, mực ống hun khói/ khô/ muối hoặc ngâm nước muối

33.561

27.957

-20

030759

Bạch tuộc hun khói/ khô/ muối hoặc ngâm nước muối

792

337

-135

030741

Mực nang, mực ống sống, tươi/ ướp lạnh

0

0

-

030742

Mực nang và mực ống

44

19

-132