|
Sản phẩm cá thịt trắng nhập khẩu chính của Hàn Quốc năm 2025
(GT: nghìn USD)
|
|
Mã HS
|
Sản phẩm
|
2024
|
2025
|
Tăng, giảm (%)
|
|
Tổng NK
|
336.240
|
352.575
|
5
|
|
030367
|
Cá minh thái Alaska đông lạnh
|
139.064
|
131.634
|
-6
|
|
030494
|
Thịt cá minh thái Alaska đông lạnh
|
69.523
|
88.827
|
22
|
|
030475
|
Phi lê cá minh thái Alaska đông lạnh
|
50.539
|
44.923
|
-13
|
|
030363
|
Cá tuyết đông lạnh
|
36.191
|
43.995
|
18
|
|
030471
|
Cá tuyết philê đông lạnh
|
6.619
|
6.636
|
0
|
|
030462
|
Phi lê cá da trơn đông lạnh
|
5.458
|
7.655
|
29
|
|
030255
|
Cá minh thái Alaska ướp lạnh/tươi
|
3.849
|
3.562
|
-8
|
|
030551
|
Cá tuyết cod khô
|
2.058
|
2.041
|
-1
|
|
030324
|
Cá tra, cá da trơn đông lạnh
|
3.142
|
3.186
|
1
|
|
030323
|
Cá rô phi đông lạnh
|
2.354
|
3.078
|
24
|
|
030461
|
Philê cá rô phi đông lạnh
|
4.376
|
4.078
|
-7
|
|
030493
|
Thịt cá tra, cá rô phi đông lạnh
|
178
|
1.122
|
84
|
|
030366
|
Cá tuyết hake đông lạnh
|
1.472
|
8.431
|
83
|
|
030368
|
Cá tuyết xanh đông lạnh
|
8.823
|
1.665
|
-430
|
|
030474
|
Phile cá hake đông lạnh
|
980
|
1.084
|
10
|