Nhập khẩu tôm của Mỹ, T1-T11/2025

Các nguồn cung tôm chính của Mỹ, T1-T11/2025
(GT: nghìn USD, KL: tấn)

Nguồn cung

T1-T11/2024

T1-T11/2025

Tăng giảm (%)

GT

KL

GT

KL

GT

KL

TG

5.560.744

705.464

6.116.047

732.651

10

4

Ấn Độ

2.055.545

271.479

2.227.818

278.231

8

2

Ecuador

1.221.260

179.071

1.534.714

209.684

26

17

Indonesia

923.551

121.907

947.312

115.690

3

-5

Việt Nam

631.384

63.554

629.775

57.589

-

-9

Thái Lan

269.803

24.981

261.528

23.508

-3

-6

Argentina

170.883

13.400

196.288

16.250

15

21

Mexico

133.220

12.351

153.380

14.152

15

15

Canada

22.913

2.137

22.534

1.760

-2

-18

Peru

19.384

2.157

24.465

2.692

26

25

Trung Quốc

15.279

2.500

9.763

1.613

-36

-35

Saudi Arabia

16.292

2.691

27.069

3.532

66

31

Honduras

10.913

1.256

9.761

963

-11

-23

Sri Lanka

9.978

1.234

7.937

860

-20

-30

Bangladesh

7.669

599

13.722

936

79

56

Venezuela

8.186

1.722

182

63

-98

-96

Panama

7.310

762

8.654

867

18

14

Nigeria

5.735

210

5.864

227

2

8

Guatemala

5.169

855

6.459

815

25

-5

Guyana

3.599

607

2.447

356

-32

-41

Tây Ban Nha

3.072

208

2.355

243

-23

17

Burma

2.904

141

1.381

60

-52

-57

Hàn Quốc

2.485

377

2.412

372

-3

-1

Australia

1.898

104

1.553

80

-18

-23

French Pacific Islands

1.027

74

1.824

96

78

31

Chile

1.352

97

2.211

143

64

48

Sản phẩm tôm nhập khẩu chính của Mỹ, T1-T11/2025
(GT: nghìn USD, KL: tấn)

Sản phẩm

T1-T11/2024

T1-T11/2025

Tăng, giảm (%)

GT

KL

GT

KL

GT

KL

Tổng NK

5.560.744

705.464

6.116.047

732.651

10

4

0306170041 - Tôm nuôi lột vỏ đông lạnh

2.548.002

341.399

2.931.201

365.998

15

7

1605211030 - Tôm thịt chế biến đông lạnh

905.292

96.273

1.015.236

102.273

12

6

1605211020 - Tôm bao bột đông lạnh

399.706

54.355

404.154

54.240

1

-

0306170004 - Tôm nuôi đông lạnh cỡ < 33

287.740

23.043

311.874

24.122

8

5

0306170007 - Tôm nuôi đông lạnh cỡ 46-55

270.805

38.862

291.424

39.735

8

2

0306170005 - Tôm nuôi đông lạnh cỡ 33-45

230.323

30.128

225.422

27.642

-2

-8

0306170008 - Tôm nuôi đông lạnh cỡ 56-66

200.959

30.484

212.676

30.184

6

-1

0306170010 - Tôm nuôi đông lạnh còn vỏ cỡ 67-88

184.598

32.049

190.993

32.470

3

1

0306170042 - Tôm thịt đông lạnh

122.513

9.235

131.902

10.793

8

17

0306170011 - Tôm nuôi đông lạnh cỡ 89-110

77.722

14.614

66.731

11.844

-14

-19

0306170017 - Tôm đông lạnh còn vỏ cỡ < 33

61.110

3.909

66.197

4.445

8

14

1605291010 - Tôm nuôi đông lạnh còn vỏ cỡ 67-88

58.911

5.480

47.966

4.533

-19

-17