|
Sản phẩm cá ngừ nhập khẩu chính của Hàn Quốc năm 2025
(GT: nghìn USD)
|
|
Mã HS
|
Sản phẩm
|
2024
|
2025
|
Tăng, giảm (%)
|
|
Tổng NK
|
160.230
|
227.114
|
29
|
|
030487
|
Cá ngừ vằn/ sọc dưa phile đông lạnh
|
109.016
|
150.342
|
27
|
|
160414
|
Cá ngừ vằn, cá ngừ bonito vằn và cá cam Đại Tây Dương đã được chế biến hoặc bảo quản, nguyên con hoặc cắt miếng (trừ dạng xay nhỏ)
|
32.187
|
27.804
|
-16
|
|
030344
|
Cá ngừ mắt to đông lạnh
|
1.531
|
20.858
|
93
|
|
030345
|
Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương
|
6.348
|
9.972
|
36
|
|
030235
|
Cá ngừ Đại Tây Dương và Thái Bình Dương tươi/ ướp lạnh
|
3.758
|
3.543
|
-6
|
|
030342
|
Cá ngừ vây vàng đông lạnh
|
3.612
|
9.770
|
63
|
|
030341
|
Cá ngừ albacore và cá ngừ vây dài đông lạnh
|
384
|
359
|
-7
|
|
030346
|
Cá ngừ vây xanh phương Nam
|
311
|
1.030
|
70
|
|
030343
|
Cá ngừ vằn, bonito đông lạnh
|
2.857
|
3.364
|
15
|
|
030349
|
Cá ngừ đông lạnh
|
68
|
32
|
-113
|