Nhập khẩu cá ngừ của Hàn Quốc năm 2025

 

Top nguồn cung cá ngừ của Hàn Quốc năm 2025
(GT: nghìn USD)

Nguồn cung

2024

2025

Tăng, giảm (%)

TG

160.230

227.114

29

Morocco

13.547

31.917

58

Italy

22.061

23.134

5

Trung Quốc

6.635

21.454

69

Đài Bắc, Trung Quốc

4.616

14.720

69

Việt Nam

23.969

19.539

-23

Tunisia

10.799

5.239

-106

Malta

3.798

9.076

58

Panama

2

717

100

Thái Lan

4.107

4.153

1

Pháp

15.198

13.223

-15

Tây Ban Nha

14.768

11.425

-29

Ghana

375

929

60

Thổ Nhĩ Kỳ

20.563

49.918

59

Mexico

185

610

70

Libya

6.190

2.587

-139

Sri Lanka

2

138

99

Algeria

2.682

1.391

-93

Nhật Bản

1.955

2.185

11

Croatia

931

2.143

57

Indonesia

24

46

48

Seychelles

684

2.151

68

Albania

1.033

1.118

8

Mỹ

19

31

39

Kiribati

2.326

1.863

-25

 

Sản phẩm cá ngừ nhập khẩu chính của Hàn Quốc năm 2025
(GT: nghìn USD)

Mã HS

Sản phẩm

2024

2025

Tăng, giảm (%)

Tổng NK

160.230

227.114

29

030487

Cá ngừ vằn/ sọc dưa phile đông lạnh

109.016

150.342

27

160414

Cá ngừ vằn, cá ngừ bonito vằn và cá cam Đại Tây Dương đã được chế biến hoặc bảo quản, nguyên con hoặc cắt miếng (trừ dạng xay nhỏ)

32.187

27.804

-16

030344

Cá ngừ mắt to đông lạnh

1.531

20.858

93

030345

Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương

6.348

9.972

36

030235

Cá ngừ Đại Tây Dương và Thái Bình Dương tươi/ ướp lạnh

3.758

3.543

-6

030342

Cá ngừ vây vàng đông lạnh

3.612

9.770

63

030341

Cá ngừ albacore và cá ngừ vây dài đông lạnh

384

359

-7

030346

Cá ngừ vây xanh phương Nam

311

1.030

70

030343

Cá ngừ vằn, bonito đông lạnh

2.857

3.364

15

030349

Cá ngừ đông lạnh

68

32

-113