Nhập khẩu cá ngừ của Mỹ, T1-T11/2025

Các nguồn cung cá ngừ chính của Mỹ, T1-T11/2025
(GT: nghìn USD, KL: tấn)

Nguồn cung

T1-T11/2024

T1-T11/2025

Tăng giảm (%)

GT

KL

GT

KL

GT

KL

TG

1.826.847

287356

1.803.179

298.408

-1

4

Thái Lan

510.514

105960

527.533

108.039

3

2

Việt Nam

327.518

50804

304.459

50.244

-7

-1

Indonesia

232.511

27478

213.541

27.687

-8

1

Mexico

139.496

18987

140.429

19.416

1

2

Ecuador

110.240

17864

145.011

24.292

32

36

Tây Ban Nha

59.043

3565

55.736

5.764

-6

62

Other Pacific Islands

53.233

9686

36.213

7.065

-32

-27

Senegal

50.148

9132

29.123

4.694

-42

-49

Philippines

41.112

6233

32.542

5.423

-21

-13

Costa Rica

31.090

4903

40.767

7.609

31

55

Mauritius

22.890

4506

17.745

3.526

-22

-22

Panama

21.674

1996

32.125

4.144

48

108

Canada

19.806

1230

22.153

1.281

12

4

Nhật Bản

18.648

1229

16.825

1.168

-10

-5

Peru

18.951

3943

26.342

7.208

39

83

Australia

18.244

1258

9.974

923

-45

-27

Hàn Quốc

17.373

1523

19.367

1.756

11

15

Marshall Islands

13.017

1047

18.005

1.813

38

73

French Pacific Islands

13.454

1228

6.135

698

-54

-43

Đài Loan, Trung Quốc

12.560

1187

11.368

1.133

-9

-5

Sri Lanka

11.667

696

2.951

205

-75

-71

Suriname

10.742

1571

7.711

1.197

-28

-24

Nam Phi

11.224

785

6.997

683

-38

-13

Brazil

8.782

898

9.558

961

9

7

Trung Quốc

8.156

3212

3.759

1.281

-54

-60

Leeward-Windward Islands

6.738

668

5.295

602

-21

-10

Trinidad and Tobago

5.566

839

7.387

870

33

4

Italy

3.243

945

3.393

1.026

5

9

Bồ Đào Nha

3.264

328

2.276

293

-30

-11

Seychelles

2.836

159

541

47

-81

-70

Sản phẩm cá ngừ nhập khẩu chính của Mỹ, T1-T11/2025
(GT: nghìn USD, KL: tấn)

Sản phẩm

T1-T11/2024

T1-T11/2025

Tăng, giảm (%)

GT

KL

GT

KL

GT

KL

Tổng NK

1.826.847

287.356

1.803.179

298.408

-1

4

0304870000 - Cá ngừ vây vàng, cá ngừ vằn, sọc dưa phile đông lạnh

431.987

39.342

401.457

38.371

-7

-2

1604143099 - Cá ngừ khác và cá ngừ vằn đóng hộp kín khí, không ngâm dầu

332.453

81.597

397.556

94.106

20

15

1604143091 - Cá ngừ vằn đóng hộp không ngâm dầu, trọng lượng > 6,8 kg

228.573

42.749

225.953

41.173

-1

-4

1604144000 - Cá ngừ vằn không đóng hộp kín khí, không ngâm dầu, trọng lượng > 6,8 kg

202.558

39.521

153.334

30.401

-24

-23

0302320000 - Cá ngừ vây vàng tươi/ướp lạnh

130.528

12.309

116.279

13.290

-11

8

1604143059 - Cá ngừ albacore đóng hộp kín khí, không ngâm dầu

127.856

21.113

134.170

22.074

5

5

0302350100 - Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương, Thái Bình Dương tươi/ướp lạnh

124.683

4.947

120.479

5.828

-3

18

1604141099 - Cá ngừ vằn ngâm dầu

68.032

14.299

87.760

19.982

29

40

0302340000 - Cá ngừ mắt to tươi/ướp lạnh

35.896

3.077

32.364

3.370

-10

10

1604191000 - Cá ngừ bonito, đuôi vàng, đóng hộp kín khí, không ngâm dầu

32.133

11.349

29.896

10.497

-7

-8

0303420060 - Cá ngừ vây vàng đông lạnh

27.515

3.096

23.870

2.919

-13

-6

1604143051 - Cá ngừ albacore đóng hộp, không ngâm dầu, trọng lượng > 6,8 kg

23.072

3.819

23.036

3.959

-

4

0304991190 - Cá ngừ khác, trọng lượng > 6,8 kg

19.075

2.935

16.094

3.799

-16

29