Top nguồn cung cá thịt trắng của Thụy Sĩ, T1-T11/2025
(GT: nghìn USD)
|
Nguồn cung
|
T1-T11/2024
|
T1-T11/2025
|
Tăng, giảm (%)
|
|
TG
|
28.688
|
29.895
|
4
|
|
Na Uy
|
3.830
|
4.072
|
6
|
|
Bồ Đào Nha
|
5.293
|
5.872
|
10
|
|
Việt Nam
|
7.041
|
7.199
|
2
|
|
Trung Quốc
|
3.191
|
3.414
|
7
|
|
Indonesia
|
496
|
561
|
12
|
|
Đức
|
2.115
|
2.148
|
2
|
|
Hà Lan
|
1.759
|
2.591
|
32
|
|
Nam Phi
|
904
|
1.288
|
30
|
|
Đan Mạch
|
670
|
459
|
-46
|
|
Pháp
|
778
|
627
|
-24
|
|
Italy
|
260
|
270
|
4
|
|
Anh
|
81
|
58
|
-40
|
|
Bỉ
|
45
|
58
|
22
|
|
Tây Ban Nha
|
146
|
125
|
-17
|
|
Croatia
|
23
|
27
|
15
|
|
Suriname
|
16
|
11
|
-45
|
|
Mỹ
|
84
|
42
|
-100
|
Sản phẩm cá thịt trắng nhập khẩu chính của Thụy Sĩ, T1-T11/2025
(GT: nghìn USD)
|
Mã HS
|
Sản phẩm
|
T1-T11/2024
|
T1-T11/2025
|
Tăng, giảm (%)
|
| |
Tổng NK
|
28.688
|
29.895
|
4
|
|
030551
|
Cá tuyết cod khô
|
4.679
|
5.398
|
13
|
|
030462
|
Phi lê cá da trơn đông lạnh
|
5.790
|
6.160
|
6
|
|
030471
|
Cá tuyết philê đông lạnh
|
6.339
|
6.328
|
0
|
|
030323
|
Cá rô phi đông lạnh
|
764
|
1.034
|
26
|
|
030363
|
Cá tuyết đông lạnh
|
3.235
|
2.773
|
-17
|
|
030474
|
Phi lê cá hake đông lạnh
|
1.114
|
1.460
|
24
|
|
030432
|
Phi lê cá da trơn. cá da tươi ướp lạnh
|
2.172
|
1.951
|
-11
|
|
030461
|
Philê cá rô phi đông lạnh
|
1.043
|
1.113
|
6
|
|
030475
|
Cá minh thái Alaska philê đông lạnh
|
1.584
|
1.437
|
-10
|
|
030251
|
Cá tuyết cod tươi/ướp lạnh
|
484
|
461
|
-5
|
|
030324
|
Cá tra, cá da trơn đông lạnh
|
220
|
228
|
4
|
|
030366
|
Cá hake đông lạnh
|
617
|
704
|
12
|
|
030562
|
Cá tuyết cod
|
82
|
203
|
60
|
|
030254
|
Cá hake tươi/ ướp lạnh
|
100
|
108
|
7
|
|
030493
|
Thịt cá tra, cá rô phi đông lạnh
|
15
|
55
|
73
|
|
030494
|
Thịt cá minh thái Alaska đông lạnh
|
226
|
164
|
-38
|
|
030544
|
Cá rô phi, cá da trơn xông khói
|
67
|
72
|
7
|
|
030472
|
Cá Haddock phile đông lạnh
|
47
|
91
|
48
|
|
030531
|
Phi lê cá rô phi khô/muối/ngâm nước muối
|
23
|
12
|
-92
|