|
Sản phẩm cá thịt trắng nhập khẩu chính của Nhật Bản năm 2025
(GT: nghìn USD)
|
|
Mã HS
|
Sản phẩm
|
2024
|
2025
|
Tăng, giảm (%)
|
|
|
Tổng NK
|
360.776
|
390.853
|
8
|
|
030494
|
Thịt cá minh thái Alaska đông lạnh
|
242.511
|
282.295
|
16
|
|
030475
|
Phi lê cá minh thái Alaska đông lạnh
|
40.556
|
40.302
|
-1
|
|
030462
|
Phi lê cá da trơn đông lạnh
|
33.688
|
37.937
|
13
|
|
030474
|
Phile cá hake đông lạnh
|
13.390
|
13.870
|
4
|
|
030363
|
Cá tuyết đông lạnh
|
19.684
|
5.347
|
-73
|
|
030367
|
Cá minh thái Alaska đông lạnh
|
1.271
|
3.084
|
143
|
|
030324
|
Cá tra, cá da trơn đông lạnh
|
2.164
|
2.410
|
11
|
|
030471
|
Cá tuyết philê đông lạnh
|
4.288
|
1.830
|
-57
|
|
030323
|
Cá rô phi đông lạnh
|
1.238
|
1.269
|
3
|
|
030366
|
Cá tuyết hake đông lạnh
|
664
|
1.157
|
74
|
|
030461
|
Philê cá rô phi đông lạnh
|
993
|
888
|
-11
|
|
030493
|
Thịt cá tra, cá rô phi đông lạnh
|
144
|
336
|
133
|