Nhập khẩu cá thịt trắng của Nhật Bản năm 2025

 

 

Top nguồn cung cá thịt trắng của Nhật Bản 2025
(GT: nghìn USD)

Nguồn cung

2024

2025

Tăng, giảm (%)

TG

360.776

390.853

8

Mỹ

233.631

242.326

4

LB Nga

72.556

88.517

22

Việt Nam

36.002

40.613

13

Mexico

5.268

7.662

45

Trung Quốc

4.454

4.681

5

Argentina

2.589

2.145

-17

New Zealand

891

1.212

36

Canada

2.744

1.085

-60

Đài Bắc, Trung Quốc

800

955

19

Thái Lan

586

627

7

Uruguay

152

410

170

Hàn Quốc

513

363

-29

Sản phẩm cá thịt trắng nhập khẩu chính của Nhật Bản năm 2025
(GT: nghìn USD)

Mã HS

Sản phẩm

2024

2025

Tăng, giảm (%)

 

Tổng NK

360.776

390.853

8

030494

Thịt cá minh thái Alaska đông lạnh

242.511

282.295

16

030475

Phi lê cá minh thái Alaska đông lạnh

40.556

40.302

-1

030462

Phi lê cá da trơn đông lạnh

33.688

37.937

13

030474

Phile cá hake đông lạnh

13.390

13.870

4

030363

Cá tuyết đông lạnh

19.684

5.347

-73

030367

Cá minh thái Alaska đông lạnh

1.271

3.084

143

030324

Cá tra, cá da trơn đông lạnh

2.164

2.410

11

030471

Cá tuyết philê đông lạnh

4.288

1.830

-57

030323

Cá rô phi đông lạnh

1.238

1.269

3

030366

Cá tuyết hake đông lạnh

664

1.157

74

030461

Philê cá rô phi đông lạnh

993

888

-11

030493

Thịt cá tra, cá rô phi đông lạnh

144

336

133