Top nguồn cung cá ngừ chính của Nhật Bản, T1-T7/2025
(GT: nghìn USD)
|
Nguồn cung
|
T1-T7/2024
|
T1-T7/2025
|
Tăng, giảm (%)
|
|
TG
|
956.187
|
1.087.146
|
14
|
|
Trung Quốc
|
118.541
|
157.119
|
33
|
|
Thái Lan
|
131.885
|
136.755
|
4
|
|
Đài Bắc, Trung Quốc
|
124.387
|
134.158
|
8
|
|
Hàn Quốc
|
75.760
|
76.653
|
1
|
|
Indonesia
|
81.228
|
90.498
|
11
|
|
Malta
|
103.105
|
86.159
|
-16
|
|
Seychelles
|
36.616
|
40.198
|
10
|
|
Tunisia
|
37.512
|
30.666
|
-18
|
|
Libya
|
22
|
4.769
|
21.577
|
|
Tây Ban Nha
|
37.094
|
33.904
|
-9
|
|
Philippines
|
39.441
|
27.051
|
-31
|
|
Australia
|
7.054
|
12.475
|
77
|
|
Việt Nam
|
11.425
|
12.272
|
7
|
|
Mexico
|
4.615
|
13.133
|
185
|
|
New Zealand
|
5.347
|
3.530
|
-34
|
|
Kiribati
|
2.268
|
4.961
|
119
|
|
Morocco
|
24.026
|
34.229
|
42
|
|
Vanuatu
|
20.512
|
16.047
|
-22
|
Sản phẩm cá ngừ nhập khẩu chính của Nhật Bản, T1-T6/2025
(GT: nghìn USD)
|
Mã HS
|
Sản phẩm
|
T1-T7/2024
|
T1-T7/2025
|
Tăng, giảm (%)
|
| |
Tổng NK
|
956.187
|
1.087.146
|
14
|
|
030487
|
Cá ngừ vằn/ sọc dưa phile đông lạnh
|
446.104
|
531.542
|
19
|
|
160414
|
Cá ngừ, cá ngừ vằn và cá cam Đại Tây Dương đã được chế biến hoặc bảo quản, nguyên con hoặc cắt miếng (trừ dạng xay nhỏ)
|
223.421
|
221.510
|
-1
|
|
030344
|
Cá ngừ mắt to đông lạnh
|
138.408
|
163.874
|
18
|
|
030342
|
Cá ngừ vây vàng đông lạnh
|
73.436
|
72.604
|
-1
|
|
030341
|
Cá ngừ albacore và cá ngừ vây dài đông lạnh
|
16.843
|
24.574
|
46
|
|
030236
|
Cá ngừ vây xanh phương Nam tươi/uớp lạnh
|
8.800
|
6.536
|
-26
|
|
030235
|
Cá ngừ Đại Tây Dương và Thái Bình Dương tươi/ ướp lạnh
|
8.975
|
15.235
|
70
|
|
030343
|
Cá ngừ vằn, bonito đông lạnh
|
26.667
|
28.777
|
8
|
|
030346
|
Cá ngừ vây xanh miền Nam đông lạnh
|
4.647
|
13.618
|
193
|
|
030345
|
Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương
|
999
|
3.260
|
226
|
|
030234
|
Cá ngừ mắt to
|
4.704
|
3.686
|
-22
|
|
030232
|
Cá ngừ vây vàng tươi/ướp lạnh
|
3.183
|
1.928
|
-39
|