Nhập khẩu cá ngừ của Nhật Bản năm 2025

 

 

Top nguồn cung cá ngừ của Nhật Bản năm 2025
(GT: nghìn USD)

Nguồn cung

2024

2025

Tăng, giảm (%)

TG

1.632.579

1.838.727

13

Trung Quốc

226.360

308.095

36

Đài Bắc, Trung Quốc

223.353

253.240

13

Thái Lan

228.571

229.186

0

Indonesia

147.162

157.113

7

Hàn Quốc

148.573

146.865

-1

Malta

131.144

97.029

-26

Australia

50.679

89.671

77

Thổ Nhĩ Kỳ

60.282

77.087

28

Morocco

43.307

69.536

61

Seychelles

50.587

59.018

17

Tây Ban Nha

47.202

47.320

0

Philippines

61.988

44.436

-28

Tunisia

46.961

35.690

-24

Vanuatu

29.889

29.445

-1

Mexico

13.872

22.665

63

Việt Nam

20.386

20.957

3

Kiribati

4.882

8.878

82

Bồ Đào Nha

2.344

7.227

208

Libya

22

6.123

27732

Canada

4.775

4.126

-14

Đảo Marshall

631

2.056

226

Sản phẩm cá ngừ nhập khẩu chính của Nhật Bản năm 2025
(GT: nghìn USD)

Mã HS

Sản phẩm

2024

2025

Tăng, giảm (%)

 

Tổng NK

1.632.579

1.838.727

13

030487

Cá ngừ vằn/ sọc dưa phile đông lạnh

692.422

809.037

17

160414

Cá ngừ vằn, cá ngừ bonito vằn và cá cam Đại Tây Dương đã được chế biến hoặc bảo quản, nguyên con hoặc cắt miếng (trừ dạng xay nhỏ)

384.634

378.202

-2

030344

Cá ngừ mắt to đông lạnh

234.027

256.962

10

030342

Cá ngừ vây vàng đông lạnh

119.644

130.803

9

030346

Cá ngừ vây xanh phương Nam

56.476

106.667

89

030341

Cá ngừ albacore và cá ngừ vây dài đông lạnh

45.412

57.575

27

030343

Cá ngừ vằn, bonito đông lạnh

46.723

44.837

-4

030235

Cá ngừ Đại Tây Dương và Thái Bình Dương tươi/ ướp lạnh

24.812

30.469

23

030236

Cá ngừ vây xanh phương Nam tươi hoặc ướp lạnh

11.960

10.189

-15

030234

Cá ngừ mắt to tươi hoặc ướp lạnh

7.928

5.511

-30

030345

Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương

3.043

5.452

79

030232

Cá ngừ vây vàng tươi hoặc ướp lạnh

5.495

3.018

-45