|
Sản phẩm cá ngừ nhập khẩu chính của Nhật Bản năm 2025
(GT: nghìn USD)
|
|
Mã HS
|
Sản phẩm
|
2024
|
2025
|
Tăng, giảm (%)
|
|
|
Tổng NK
|
1.632.579
|
1.838.727
|
13
|
|
030487
|
Cá ngừ vằn/ sọc dưa phile đông lạnh
|
692.422
|
809.037
|
17
|
|
160414
|
Cá ngừ vằn, cá ngừ bonito vằn và cá cam Đại Tây Dương đã được chế biến hoặc bảo quản, nguyên con hoặc cắt miếng (trừ dạng xay nhỏ)
|
384.634
|
378.202
|
-2
|
|
030344
|
Cá ngừ mắt to đông lạnh
|
234.027
|
256.962
|
10
|
|
030342
|
Cá ngừ vây vàng đông lạnh
|
119.644
|
130.803
|
9
|
|
030346
|
Cá ngừ vây xanh phương Nam
|
56.476
|
106.667
|
89
|
|
030341
|
Cá ngừ albacore và cá ngừ vây dài đông lạnh
|
45.412
|
57.575
|
27
|
|
030343
|
Cá ngừ vằn, bonito đông lạnh
|
46.723
|
44.837
|
-4
|
|
030235
|
Cá ngừ Đại Tây Dương và Thái Bình Dương tươi/ ướp lạnh
|
24.812
|
30.469
|
23
|
|
030236
|
Cá ngừ vây xanh phương Nam tươi hoặc ướp lạnh
|
11.960
|
10.189
|
-15
|
|
030234
|
Cá ngừ mắt to tươi hoặc ướp lạnh
|
7.928
|
5.511
|
-30
|
|
030345
|
Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương
|
3.043
|
5.452
|
79
|
|
030232
|
Cá ngừ vây vàng tươi hoặc ướp lạnh
|
5.495
|
3.018
|
-45
|