Nhập khẩu cá ngừ của Hàn Quốc, T1-T10/2025

Top nguồn cung cá ngừ của Hàn Quốc, T1-T10/2025
(GT: nghìn USD)

Nguồn cung

T1-T8/2024

T1-T8/2025

Tăng, giảm (%)

TG

129.085

191.650

33

Đài Bắc, Trung Quốc

4.032

11.256

64

Türkiye

18.231

48.212

62

Trung Quốc

5.155

18.295

72

Việt Nam

23.072

17.631

-31

Italy

15.353

18.293

16

Morocco

10.467

19.883

47

Pháp

8.145

12.291

34

Kiribati

2.326

1.165

-100

Malta

3.039

8.429

64

Thái Lan

3.778

3.328

-14

Tunisia

8.406

4.195

-100

Seychelles

405

2.120

81

Tây Ban Nha

14.149

10.914

-30

Nhật Bản

1.617

1.666

3

Croatia

778

2.013

61

Mexico

-

323

-

Albania

654

1.076

39

Algeria

1.639

1.235

-33

Libya

4.779

1.548

-209

Vanuatu

444

478

7

Philippines

-

125

-

Sản phẩm cá ngừ nhập khẩu chính của Hàn Quốc, T1-T10/2025
(GT: nghìn USD)

Mã HS

Sản phẩm

T1-T10/2024

T1-T10/2025

Tăng, giảm (%)

 

Tổng NK

129.085

191.650

33

030487

Cá ngừ vằn/ sọc dưa phile đông lạnh

82.530

126.496

35

160414

Cá ngừ vằn, cá ngừ bonito vằn và cá cam Đại Tây Dương đã được chế biến hoặc bảo quản, nguyên con hoặc cắt miếng (trừ dạng xay nhỏ)

29.973

24.395

-23

030344

Cá ngừ mắt to đông lạnh

1.345

17.637

92

030342

Cá ngừ vây vàng đông lạnh

3.176

7.291

56

030345

Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương

5.201

8.633

40

030343

Cá ngừ vằn, bonito đông lạnh

2.840

3.347

15

030235

Cá ngừ Đại Tây Dương và Thái Bình Dương tươi/ ướp lạnh

3.134

2.853

-10

030346

Cá ngừ vây xanh phương Nam

298

780

62