Nhập khẩu tôm của Mỹ, T1-T5/2026

Các nguồn cung tôm chính của Mỹ, T1-T5/2026
(GT: triệu USD, KL: tấn)

Nguồn cung

T1-T5/2025

T1-T5/2026

Tăng, giảm (%)

GT

KL

GT

KL

GT

KL

Thế giới

2.830

340.623,1

2.612

312.457,9

-8

-8

Ecuador

696

95.468,3

865

116.249,1

24

22

Ấn Độ

1.058

132.544,6

727

91.060,4

-31

-31

Indonesia

474

57.607,8

468

53.917,6

-1

-6

Việt Nam

223

21.222,6

165

17.821,0

-26

-16

Thái Lan

116

10.594,4

140

11.341,9

20

7

Mexico

84

7.128,4

80

6.112,7

-5

-14

Argentina

100

7.896,0

78

6.507,3

-22

-18

Sri Lanka

3

290,2

24

2.473,4

791

752

Bangladesh

10

629,1

11

736,1

13

17

Peru

12

1.218,4

10

1.150,5

-16

-6

Saudi Arabia

9

1.272,2

10

1.355,5

7

7

Canada

12

1.102,3

9

1.026,7

-22

-7

Honduras

4

419,4

5

404,9

12

-3

Guatemala

3

402,7

3

544,6

21

35

Panama

3

282,2

3

334,5

10

19

Trung Quốc

6

973,3

2

416,9

-59

-57

Nigeria

1

58,0

2

91,9

55

58

Đan Mạch

3

323,2

2

117,9

-44

-64

Guyana

1

159,2

1

138,5

-17

-13

Philippines

1

79,0

1

242,6

83

207

French Pacific Islands(*)

1

47,1

1

32,8

62

-30

Hàn Quốc

1

176,5

1

117,4

-38

-33

 

Sản phẩm tôm nhập khẩu chính của Mỹ, T1-T5/2026
(GT: triệu USD, KL: tấn)

Sản phẩm

T1-T5/2025

T1-T5/2026

Tăng, giảm (%)

GT

KL

GT

KL

GT

KL

Tổng NK

2.830

340.623,1

2.612

312.457,9

-8

-8

0306170041 - Tôm nuôi lột vỏ đông lạnh

1.327

166.868,0

1.287

158.295,0

-3

-5

1605211030 - Tôm thịt chế biến đông lạnh

451

47.198,0

386

37.834,4

-14

-20

1605211020 - Tôm bao bột đông lạnh

184

24.360,4

204

28.123,5

11

15

0306170004 - Tôm nuôi đông lạnh cỡ <33 kg

145

11.411,6

133

9.945,9

-8

-13

0306170007 - Tôm nuôi đông lạnh cỡ 46-55

145

19.712,0

118

16.822,6

-19

-15

0306170005 - Tôm nuôi đông lạnh cỡ 33-45

97

11.868,7

109

13.108,1

13

10

0306170008 - Tôm nuôi đông lạnh cỡ 56-66

100

14.374,1

94

13.308,7

-6

-7

0306170010 - Tôm nuôi đông lạnh còn vỏ cỡ 67-88

95

15.834,0

76

13.045,0

-20

-18

0306170042 - Tôm thịt đông lạnh

76

5.684,5

40

3.619,2

-47

-36

0306170017 - Tôm đông lạnh còn vỏ cỡ <33

38

2.448,0

30

1.637,0

-20

-33

0306170011 - Tôm nuôi đông lạnh cỡ 89-110

33

5.727,6

28

5.059,6

-13

-12