|
Sản phẩm tôm nhập khẩu chính của Mỹ, T1-T5/2026
(GT: triệu USD, KL: tấn)
|
|
Sản phẩm
|
T1-T5/2025
|
T1-T5/2026
|
Tăng, giảm (%)
|
|
GT
|
KL
|
GT
|
KL
|
GT
|
KL
|
|
Tổng NK
|
2.830
|
340.623,1
|
2.612
|
312.457,9
|
-8
|
-8
|
|
0306170041 - Tôm nuôi lột vỏ đông lạnh
|
1.327
|
166.868,0
|
1.287
|
158.295,0
|
-3
|
-5
|
|
1605211030 - Tôm thịt chế biến đông lạnh
|
451
|
47.198,0
|
386
|
37.834,4
|
-14
|
-20
|
|
1605211020 - Tôm bao bột đông lạnh
|
184
|
24.360,4
|
204
|
28.123,5
|
11
|
15
|
|
0306170004 - Tôm nuôi đông lạnh cỡ <33 kg
|
145
|
11.411,6
|
133
|
9.945,9
|
-8
|
-13
|
|
0306170007 - Tôm nuôi đông lạnh cỡ 46-55
|
145
|
19.712,0
|
118
|
16.822,6
|
-19
|
-15
|
|
0306170005 - Tôm nuôi đông lạnh cỡ 33-45
|
97
|
11.868,7
|
109
|
13.108,1
|
13
|
10
|
|
0306170008 - Tôm nuôi đông lạnh cỡ 56-66
|
100
|
14.374,1
|
94
|
13.308,7
|
-6
|
-7
|
|
0306170010 - Tôm nuôi đông lạnh còn vỏ cỡ 67-88
|
95
|
15.834,0
|
76
|
13.045,0
|
-20
|
-18
|
|
0306170042 - Tôm thịt đông lạnh
|
76
|
5.684,5
|
40
|
3.619,2
|
-47
|
-36
|
|
0306170017 - Tôm đông lạnh còn vỏ cỡ <33
|
38
|
2.448,0
|
30
|
1.637,0
|
-20
|
-33
|
|
0306170011 - Tôm nuôi đông lạnh cỡ 89-110
|
33
|
5.727,6
|
28
|
5.059,6
|
-13
|
-12
|