|
Sản phẩm nhuyễn thể nhập khẩu chính của Mỹ, T1-T5/2026
(GT: triệu USD, KL: tấn)
|
|
Sản phẩm
|
T1-T5/2025
|
T1-T5/2026
|
Tăng/giảm (%)
|
|
GT
|
KL
|
GT
|
KL
|
GT
|
KL
|
|
Tổng NK
|
672
|
84.311,2
|
536
|
71.285,5
|
-20
|
-15
|
|
0307220000 - Sò điệp, bao gồm cả sò điệp hoàng hậu, thuộc loài Genera Pecten, Chlamys hoặc Placopecten đông lạnh, sấy khô, ướp muối hoặc ngâm nước muối
|
173
|
12.157,1
|
89
|
5.974,9
|
-49
|
-51
|
|
0307520000 - Bạch tuộc đông lạnh
|
68
|
8.272,6
|
84
|
9.046,5
|
23
|
9
|
|
0307430050 - Mực ống khác đông lạnh/khô/muối/ngâm muối trừ mực Loligo
|
55
|
8.999,9
|
42
|
7.285,8
|
-22
|
-19
|
|
0307430029 - Mực ống Loligo khác đông lạnh
|
39
|
7.241,1
|
37
|
6.882,7
|
-6
|
-5
|
|
1605546030 - Mực ống chế biến, trừ mực Loligo
|
30
|
3.252,1
|
27
|
3.179,2
|
-10
|
-2
|
|
0307320000 - Vẹm đông lạnh/khô/muối/ngâm muối
|
30
|
4.630,6
|
23
|
4.194,0
|
-23
|
-9
|
|
0307210000 - Sò điệp, bao gồm cả sò điệp hoàng hậu, thuộc loài Genera Pecten, Chlamys hoặc Placopecten, sống, tươi hoặc ướp lạnh
|
33
|
1.109,9
|
23
|
574,4
|
-31
|
-48
|
|
1605556000 - Bạch tuộc chế biến khác
|
20
|
1.302,0
|
22
|
1.278,9
|
9
|
-2
|
|
0307110060 - Hàu nuôi, sống, tươi hoặc ướp lạnh, trừ hàu giống
|
23
|
2.579,9
|
19
|
2.507,5
|
-15
|
-3
|
|
1605536000 - Vẹm chế biến khác
|
17
|
5.768,4
|
16
|
5.267,0
|
-4
|
-9
|
|
0307310010 - Vẹm nuôi/sống/tươi/ướp lạnh
|
12
|
3.926,4
|
12
|
3.646,8
|
-7
|
-7
|