Nhập khẩu nhuyễn thể của Mỹ, T1-T5/2026

Các nguồn cung nhuyễn thể chính của Mỹ, T1-T5/2026

(GT: triệu USD, KL: tấn)

Nguồn cung

T1-T5/2025

T1-T5/2026

Tăng/giảm (%)

GT

KL

GT

KL

GT

KL

Thế giới

672

84.311,2

536

71.285,5

-20

-15

Nhật Bản

125

4.499,6

68

2.251,4

-45

-50

Canada

84

8.986,6

67

7.989,6

-20

-11

Tây Ban Nha

64

5.876,7

54

4.596,6

-15

-22

New Zealand(*)

45

6.302,5

36

5.491,5

-20

-13

Trung Quốc

60

12.409,7

33

7.654,5

-45

-38

Argentina

51

8.538,1

31

5.948,0

-39

-30

Peru

32

3.151,4

29

3.603,4

-11

14

Morocco

-

60,0

23

2.004,8

5.773

3.243

Mexico

14

1.999,7

20

2.508,4

38

25

Indonesia

21

3.228,1

19

2.783,5

-6

-14

Chile

21

7.485,0

19

6.434,1

-13

-14

Hàn Quốc

20

2.332,2

15

1.984,3

-21

-15

Ấn Độ

29

5.163,9

15

2.443,8

-48

-53

Thái Lan

20

2.322,5

15

1.899,3

-25

-18

Việt Nam

19

3.967,5

14

3.669,4

-26

-8

Đài Loan, Trung Quốc

11

2.018,3

13

2.370,7

16

17

Pakistan

7

963,1

13

1.935,1

96

101

Bồ Đào Nha

6

682,6

6

610,5

10

-11

Philippines

6

1.169,8

6

1.110,9

-1

-5

Sản phẩm nhuyễn thể nhập khẩu chính của Mỹ, T1-T5/2026
(GT: triệu USD, KL: tấn)

Sản phẩm

T1-T5/2025

T1-T5/2026

Tăng/giảm (%)

GT

KL

GT

KL

GT

KL

Tổng NK

672

84.311,2

536

71.285,5

-20

-15

0307220000 - Sò điệp, bao gồm cả sò điệp hoàng hậu, thuộc loài Genera Pecten, Chlamys hoặc Placopecten đông lạnh, sấy khô, ướp muối hoặc ngâm nước muối

173

12.157,1

89

5.974,9

-49

-51

0307520000 - Bạch tuộc đông lạnh

68

8.272,6

84

9.046,5

23

9

0307430050 - Mực ống khác đông lạnh/khô/muối/ngâm muối trừ mực Loligo

55

8.999,9

42

7.285,8

-22

-19

0307430029 - Mực ống Loligo khác đông lạnh

39

7.241,1

37

6.882,7

-6

-5

1605546030 - Mực ống chế biến, trừ mực Loligo

30

3.252,1

27

3.179,2

-10

-2

0307320000 - Vẹm đông lạnh/khô/muối/ngâm muối

30

4.630,6

23

4.194,0

-23

-9

0307210000 - Sò điệp, bao gồm cả sò điệp hoàng hậu, thuộc loài Genera Pecten, Chlamys hoặc Placopecten, sống, tươi hoặc ướp lạnh

33

1.109,9

23

574,4

-31

-48

1605556000 - Bạch tuộc chế biến khác

20

1.302,0

22

1.278,9

9

-2

0307110060 - Hàu nuôi, sống, tươi hoặc ướp lạnh, trừ hàu giống

23

2.579,9

19

2.507,5

-15

-3

1605536000 - Vẹm chế biến khác

17

5.768,4

16

5.267,0

-4

-9

0307310010 - Vẹm nuôi/sống/tươi/ướp lạnh

12

3.926,4

12

3.646,8

-7

-7