|
Sản phẩm cá ngừ nhập khẩu chính của Mỹ, T1-T5/2026
(GT: triệu USD, KL: tấn)
|
|
Sản phẩm
|
T1-T5/2025
|
T1-T5/2026
|
Tăng/giảm (%)
|
|
GT
|
KL
|
GT
|
KL
|
GT
|
KL
|
|
Tổng NK
|
864
|
143.879,4
|
783
|
128.085,5
|
-9
|
-11
|
|
1604143099 - Cá ngừ khác và cá ngừ vằn đóng hộp kín khí. không ngâm dầu
|
188
|
45.664,4
|
165
|
38.723,2
|
-12
|
-15
|
|
0304870000 - Cá ngừ vây vàng. cá ngừ vằn, sọc dưa phile đông lạnh
|
188
|
17.252,7
|
161
|
15.864,2
|
-14
|
-8
|
|
1604143091 - Cá ngừ vằn đóng hộp, không ngâm dầu, trọng lượng > 6,8 kg
|
110
|
20,128.4
|
95
|
16,656.3
|
-14
|
-17
|
|
1604144000 - Cá ngừ vằn không đóng hộp kín khí, không ngâm dầu, trọng lượng > 6,8 kg
|
85
|
17,062.5
|
80
|
15,271.8
|
-6
|
-10
|
|
1604143059 -Cá ngừ albacore đóng hộp kín khí, không ngâm dầu
|
62
|
9,849.7
|
72
|
10,878.5
|
16
|
10
|
|
0302350100 - Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương, Thái Bình Dương tươi/ướp lạnh
|
53
|
2,536.4
|
56
|
2,923.7
|
6
|
15
|
|
0302320000 - Cá ngừ vây vàng tươi/ướp lạnh
|
57
|
5,736.9
|
53
|
5,961.5
|
-7
|
4
|
|
1604141099 - Cá ngừ vằn ngâm dầu
|
38
|
8,672.6
|
47
|
9,496.1
|
24
|
9
|
|
0302340000 - Cá ngừ mắt to tươi/ướp lạnh
|
15
|
1,387.2
|
7
|
986.2
|
-54
|
-29
|
|
1604191000 - Cá ngừ bonito, đuôi vàng, đóng hộp kín khí, không ngâm dầu
|
16
|
5,570.6
|
8
|
2,968.1
|
-48
|
-47
|
|
0303420060 - Cá ngừ vây vàng đông lạnh
|
10
|
1,076.0
|
4
|
495.9
|
-63
|
-54
|