Nhập khẩu cá ngừ của Mỹ, T1-T5/2026

Các nguồn cung cá ngừ chính của Mỹ, T1-T5/2026
(GT: triệu USD, KL: tấn)

Nguồn cung

T1-T5/2025

T1-T5/2026

Tăng/giảm (%)

GT

KL

GT

KL

GT

KL

Thế giới

864

143.879,4

783

128.085,5

-9

-11

Thái Lan

263

55.421,5

236

47.798,7

-10

-14

Việt Nam

151

24.819,0

116

17.663,1

-23

-29

Mexico

60

9.034,3

82

12.185,4

37

35

Indonesia

101

12.132,1

81

11.373,5

-20

-6

Ecuador

68

11.479,0

63

10.011,3

-6

-13

Tây Ban Nha

26

2.449,4

30

3.450,9

17

41

Costa Rica

17

3.309,3

22

3.170,1

27

-4

Panama

16

1.730,0

19

2.207,4

18

28

Peru

11

2.788,5

16

3.220,8

43

16

Mauritius

7

1.373,9

13

2.271,5

92

65

Other Pacific Islands

20

4.071,3

13

2.395,9

-37

-41

Philippines

14

2.184,0

11

2.108,8

-16

-3

Hàn Quốc

9

812,9

11

1.254,9

27

54

Canada

7

397,5

10

408,1

45

3

Nhật Bản

9

638,4

7

562,6

-13

-12

Đài Loan

6

550,1

4

390,1

-29

-29

French Pacific Islands

3

265,8

4

510,8

44

92

Trinidad & Tobago

2

268,0

4

396,7

65

48

Brazil

8

708,3

3

489,2

-61

-31

Colombia

1

204,1

3

1.007,9

112

394

Trung Quốc

3

992,8

3

572,9

-8

-42

Sản phẩm cá ngừ nhập khẩu chính của Mỹ, T1-T5/2026
(GT: triệu USD, KL: tấn)

Sản phẩm

T1-T5/2025

T1-T5/2026

Tăng/giảm (%)

GT

KL

GT

KL

GT

KL

Tổng NK

864

143.879,4

783

128.085,5

-9

-11

1604143099 - Cá ngừ khác và cá ngừ vằn đóng hộp kín khí. không ngâm dầu

188

45.664,4

165

38.723,2

-12

-15

0304870000 - Cá ngừ vây vàng. cá ngừ vằn, sọc dưa phile đông lạnh

188

17.252,7

161

15.864,2

-14

-8

1604143091 - Cá ngừ vằn đóng hộp, không ngâm dầu, trọng lượng > 6,8 kg

110

20,128.4

95

16,656.3

-14

-17

1604144000 - Cá ngừ vằn không đóng hộp kín khí, không ngâm dầu, trọng lượng > 6,8 kg

85

17,062.5

80

15,271.8

-6

-10

1604143059 -Cá ngừ albacore đóng hộp kín khí, không ngâm dầu

62

9,849.7

72

10,878.5

16

10

0302350100 - Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương, Thái Bình Dương tươi/ướp lạnh

53

2,536.4

56

2,923.7

6

15

0302320000 - Cá ngừ vây vàng tươi/ướp lạnh

57

5,736.9

53

5,961.5

-7

4

1604141099 - Cá ngừ vằn ngâm dầu

38

8,672.6

47

9,496.1

24

9

0302340000 - Cá ngừ mắt to tươi/ướp lạnh

15

1,387.2

7

986.2

-54

-29

1604191000 - Cá ngừ bonito, đuôi vàng, đóng hộp kín khí, không ngâm dầu

16

5,570.6

8

2,968.1

-48

-47

0303420060 - Cá ngừ vây vàng đông lạnh

10

1,076.0

4

495.9

-63

-54