|
Sản phẩm tôm nhập khẩu chính của Hàn Quốc, T1-T4/2026
(GT: nghìn USD)
|
|
Mã HS
|
Sản phẩm
|
T1-T4/2025
|
T1-T4/2026
|
Tăng, giảm (%)
|
|
Tổng NK
|
245.165
|
272.259
|
11,1
|
|
030617
|
Tôm nước ấm đông lạnh
|
161.651
|
179.566
|
11,1
|
|
160521
|
Tôm nước ấm chế biến không đóng gói kín khí
|
57.382
|
61.331
|
6,9
|
|
030632
|
Tôm hùm tươi/ sống/ ướp lạnh
|
11.228
|
9.544
|
-15,0
|
|
030695
|
Tôm khô/ muối/ hun khói/ ngâm nước muối
|
7.444
|
9.312
|
25,1
|
|
030612
|
Tôm hùm đông lạnh
|
3.666
|
7.561
|
106,2
|
|
030616
|
Tôm nước lạnh đông lạnh
|
2.889
|
3.883
|
34,4
|
|
030636
|
Tôm nước lạnh tươi/ sống/ ướp lạnh
|
466
|
505
|
8,4
|
|
160529
|
Tôm nước ấm chế biến đóng gói khí
|
281
|
363
|
29,2
|
|
030631
|
Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác
|
138
|
159
|
15,2
|