Nhập khẩu mực, bạch tuộc của Hàn Quốc, T1-T4/2026

Top nguồn cung mực bạch tuộc cho Hàn Quốc

(GT: nghìn USD)

Nguồn cung

T1-T4/2025

T1-T4/2026

Tăng, giảm (%)

Tổng NK

339.476

335.966

-1,0

Trung Quốc

158.752

145.254

-8,5

Việt Nam

77.271

83.023

7,4

Peru

27.364

54.495

99,1

Thái Lan

13.879

11.499

-17,1

Ecuador

417

8.982

2054,0

Philippines

6.092

7.346

20,6

Chile

27.093

5.744

-78,8

Mauritania

3.560

4.624

29,9

Indonesia

5.381

3.696

-31,3

Argentina

2.705

2.858

5,7

Vanuatu

2.080

1.753

-15,7

Đài Bắc, Trung Quốc

1.348

1.373

1,9

Mỹ

168

1.180

602,4

Tấy Ban Nha

2.311

739

-68,0

Malaysia

1.142

623

-45,4

Mexico

3.905

554

-85,8

Nhật Bản

430

402

-6,5

Madagascar

208

243

16,8

Myanmar

126

232

84,1

Cameroon

3.357

231

-93,1

Senegal

0

225

 

New Zealand

2

183

9050,0

Nga

83

144

73,5

Ấn Độ

310

134

-56,8

Somalia

188

134

-28,7

Bồ Đào Nha

0

115

 

Oman

153

95

-37,9

Guinea

15

61

306,7

Pakistan

0

4

 

Pháp

12

4

-66,7

Singapore

0

2

 

Sản phẩm mực, bạch tuộc nhập khẩu chính của Hàn Quốc, T1-T4/2026

(GT: nghìn USD)

Mã HS

Sản phẩm

 

 

 

 

Tổng NK

339.476

335.966

-1,0

030752

Bạch tuộc đông lạnh

102.119

108.423

6,2

030743

Mực nang, mực ống đông lạnh

115.614

108.304

-6,3

160554

Mực nang, mực ống chế biến

63.759

64.123

0,6

030751

Bạch tuộc sống/tươi/ướp lạnh

37.373

34.236

-8,4

160555

Bạch tuộc chế biến

11.062

11.859

7,2

030749

Mực nang, mực ống hun khói/ khô/ muối hoặc ngâm nước muối

9.383

8.963

-4,5

030759

Bạch tuộc hun khói, phơi khô, ướp muối hoặc ngâm nước muối

165

56

-66,1

030742

Mực nang và mực ống, sống, tươi hoặc ướp lạnh, có hoặc không có mai/vỏ

1

2

100,0