|
Sản phẩm mực, bạch tuộc nhập khẩu chính của Hàn Quốc, T1-T4/2026
(GT: nghìn USD)
|
|
Mã HS
|
Sản phẩm
|
|
|
|
|
|
Tổng NK
|
339.476
|
335.966
|
-1,0
|
|
030752
|
Bạch tuộc đông lạnh
|
102.119
|
108.423
|
6,2
|
|
030743
|
Mực nang, mực ống đông lạnh
|
115.614
|
108.304
|
-6,3
|
|
160554
|
Mực nang, mực ống chế biến
|
63.759
|
64.123
|
0,6
|
|
030751
|
Bạch tuộc sống/tươi/ướp lạnh
|
37.373
|
34.236
|
-8,4
|
|
160555
|
Bạch tuộc chế biến
|
11.062
|
11.859
|
7,2
|
|
030749
|
Mực nang, mực ống hun khói/ khô/ muối hoặc ngâm nước muối
|
9.383
|
8.963
|
-4,5
|
|
030759
|
Bạch tuộc hun khói, phơi khô, ướp muối hoặc ngâm nước muối
|
165
|
56
|
-66,1
|
|
030742
|
Mực nang và mực ống, sống, tươi hoặc ướp lạnh, có hoặc không có mai/vỏ
|
1
|
2
|
100,0
|