|
Sản phẩm cá ngừ nhập khẩu chính của Hàn Quốc, T1-T4/2026
(GT: nghìn USD)
|
|
Mã HS
|
Sản phẩm
|
T1-T4/2025
|
T1-T4/2026
|
Tăng, giảm (%)
|
|
|
Tổng NK
|
92.130
|
124.030
|
34,6
|
|
030487
|
Cá ngừ vằn/ sọc dưa phile đông lạnh
|
72.618
|
97.517
|
34,3
|
|
030344
|
Cá ngừ mắt to đông lạnh
|
5.677
|
8.255
|
45,4
|
|
030342
|
Cá ngừ vây vàng đông lạnh
|
1.407
|
6.435
|
357,4
|
|
030345
|
Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương
|
3.423
|
3.740
|
9,3
|
|
030343
|
Cá ngừ vằn, bonito đông lạnh
|
1.055
|
3.318
|
214,5
|
|
160414
|
Cá ngừ, cá ngừ vằn và cá cam Đại Tây Dương đã được chế biến hoặc bảo quản, nguyên con hoặc cắt miếng (trừ dạng xay nhỏ)
|
6.486
|
3.206
|
-50,6
|
|
030235
|
Cá ngừ Đại Tây Dương và Thái Bình Dương tươi/ ướp lạnh
|
1.162
|
1.135
|
-2,3
|
|
030346
|
Cá ngừ vây xanh phương Nam đông lạnh
|
154
|
392
|
154,5
|
|
030341
|
Cá ngừ albacore và cá ngừ vây dài đông lạnh
|
143
|
21
|
-85,3
|
|
030349
|
Cá ngừ thuộc chi Thunnus đông lạnh
|
0
|
11
|
120,0
|