Nhập khẩu cá ngừ của Hàn Quốc, T1-T4/2026

Top nguồn cung cá ngừ cho Hàn Quốc T1-T4/2026

(GT: nghìn USD)

Nguồn cung

T1-T4/2025

T1-T4/2026

Tăng, giảm (%)

Tổng NK

92.130

124.030

34,6

Pháp

6.973

29.894

328,7

Thổ Nhĩ Kỳ

23.148

28.913

24,9

Italy

13.475

16.390

21,6

Đài Bắc, Trung Quốc

2.673

7.707

188,3

Trung Quốc

4.921

7.417

50,7

Malta

5.303

6.266

18,2

Morocco

12.270

5.505

-55,1

Tây Ban Nha

8.835

3.931

-55,5

Tunisia

1.944

3.396

74,7

Croatia

1.265

3.301

160,9

Nauru

1.209

2.659

119,9

Kiribati

53

1.411

2562,3

Việt Nam

4.514

1.247

-72,4

Libya

687

1.012

47,3

Thái Lan

1.404

910

-35,2

Nhật Bản

472

783

65,9

Oman

832

775

-6,9

Panama

5

542

10740,0

Tuvalu

0

444

 

Vanuatu

442

402

-9,0

Mexico

49

307

526,5

Algeria

198

269

35,9

Seychelles

141

261

85,1

Albania

252

72

-71,4

Micronesia

280

56

-80,0

Australia

53

55

3,8

Bồ Đào Nha

35

41

17,1

Philippines

54

31

-42,6

Đảo Sip

309

18

-94,2

Indonesia

9

11

22,2

Mỹ

5

5

0,0

Jordan

0

4

 

Sản phẩm cá ngừ nhập khẩu chính của Hàn Quốc, T1-T4/2026

(GT: nghìn USD)

Mã HS

Sản phẩm

T1-T4/2025

T1-T4/2026

Tăng, giảm (%)

 

Tổng NK

92.130

124.030

34,6

030487

Cá ngừ vằn/ sọc dưa phile đông lạnh

72.618

97.517

34,3

030344

Cá ngừ mắt to đông lạnh

5.677

8.255

45,4

030342

Cá ngừ vây vàng đông lạnh

1.407

6.435

357,4

030345

Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương

3.423

3.740

9,3

030343

Cá ngừ vằn, bonito đông lạnh

1.055

3.318

214,5

160414

Cá ngừ, cá ngừ vằn và cá cam Đại Tây Dương đã được chế biến hoặc bảo quản, nguyên con hoặc cắt miếng (trừ dạng xay nhỏ)

6.486

3.206

-50,6

030235

Cá ngừ Đại Tây Dương và Thái Bình Dương tươi/ ướp lạnh

1.162

1.135

-2,3

030346

Cá ngừ vây xanh phương Nam đông lạnh

154

392

154,5

030341

Cá ngừ albacore và cá ngừ vây dài đông lạnh

143

21

-85,3

030349

Cá ngừ thuộc chi Thunnus đông lạnh

0

11

120,0