Nhập khẩu cá thịt trắng của Hàn Quốc, T1-T4/2026

Top nguồn cung chính cá thịt trắng cho Hàn Quốc

(GT: nghìn USD)

Nguồn cung

T1-T4/2025

T1-T4/2026

Tăng, giảm (%)

Tổng NK

119.766

127.800

6,7

Nga

89.366

93.168

4,3

Mỹ

16.292

20.302

24,6

Việt Nam

3.971

4.119

3,7

Mexico

4.335

3.198

-26,2

Nhật Bản

1.550

1.941

25,2

Trung Quốc

1.877

1.580

-15,8

Vanuatu

0

1.168

 

Indonesia

708

850

20,1

Đài Bắc, Trung Quốc

906

716

-21,0

Hà Lan

390

270

-30,8

Myanmar

76

133

75,0

Bangladesh

0

90

 

Na Uy

0

61

 

Lithuania

51

54

5,9

Đức

19

47

147,4

Ấn Độ

0

43

 

Ba Lan

6

28

366,7

Philippines

7

17

142,9

Brazil

0

9

 

Pháp

6

3

-50,0

Canada

108

2

-98,1

Sản phẩm cá thịt trắng nhập khẩu chính của Hàn Quốc, T1-T4/2026

(GT: nghìn USD)

Mã HS

Sản phẩm

T1-T4/2025

T1-T4/2026

Tăng, giảm (%)

Tổng NK

119.766

127.800

6,7

030367

Cá minh thái Alaska đông lạnh

56.499

54.095

-4,3

030494

Thịt cá minh thái Alaska đông lạnh

22.602

26.338

16,5

030475

Thịt cá minh thái Alaska đông lạnh

12.257

18.789

53,3

030363

Cá tuyết đông lạnh

12.964

13.102

1,1

030366

Cá tuyết hake đông lạnh

4.336

4.520

4,2

030462

Phi lê cá da trơn đông lạnh

2.190

2.432

11,1

030471

Phile cá tuyết cod đông lạnh

1.775

1.889

6,4

030255

Cá minh thái Alaska ướp lạnh/tươi

1.528

1.604

5,0

030461

Philê cá rô phi đông lạnh

1.576

1.492

-5,3

030324

Cá tra, cá da trơn đông lạnh

951

967

1,7

030323

Cá rô phi đông lạnh

918

827

-9,9

030551

Cá tuyết cod khô

736

707

-3,9

030368

Cá tuyết xanh đông lạnh

403

340

-15,6

030474

Phile cá tuyết đông lạnh

384

287

-25,3

030493

Thịt cá rô phi đông lạnh

35

279

697,1

030251

Cá tuyết cod tươi/ướp lạnh

559

132

-76,4