|
Sản phẩm cá thịt trắng nhập khẩu chính của Hàn Quốc, T1-T4/2026
(GT: nghìn USD)
|
|
Mã HS
|
Sản phẩm
|
T1-T4/2025
|
T1-T4/2026
|
Tăng, giảm (%)
|
|
Tổng NK
|
119.766
|
127.800
|
6,7
|
|
030367
|
Cá minh thái Alaska đông lạnh
|
56.499
|
54.095
|
-4,3
|
|
030494
|
Thịt cá minh thái Alaska đông lạnh
|
22.602
|
26.338
|
16,5
|
|
030475
|
Thịt cá minh thái Alaska đông lạnh
|
12.257
|
18.789
|
53,3
|
|
030363
|
Cá tuyết đông lạnh
|
12.964
|
13.102
|
1,1
|
|
030366
|
Cá tuyết hake đông lạnh
|
4.336
|
4.520
|
4,2
|
|
030462
|
Phi lê cá da trơn đông lạnh
|
2.190
|
2.432
|
11,1
|
|
030471
|
Phile cá tuyết cod đông lạnh
|
1.775
|
1.889
|
6,4
|
|
030255
|
Cá minh thái Alaska ướp lạnh/tươi
|
1.528
|
1.604
|
5,0
|
|
030461
|
Philê cá rô phi đông lạnh
|
1.576
|
1.492
|
-5,3
|
|
030324
|
Cá tra, cá da trơn đông lạnh
|
951
|
967
|
1,7
|
|
030323
|
Cá rô phi đông lạnh
|
918
|
827
|
-9,9
|
|
030551
|
Cá tuyết cod khô
|
736
|
707
|
-3,9
|
|
030368
|
Cá tuyết xanh đông lạnh
|
403
|
340
|
-15,6
|
|
030474
|
Phile cá tuyết đông lạnh
|
384
|
287
|
-25,3
|
|
030493
|
Thịt cá rô phi đông lạnh
|
35
|
279
|
697,1
|
|
030251
|
Cá tuyết cod tươi/ướp lạnh
|
559
|
132
|
-76,4
|