Nhập khẩu cá thịt trắng của Hàn Quốc, T1-T10/2025

Top nguồn cung cá thịt trắng chính cho Hàn Quốc, T1-T10/2025

(GT: nghìn USD)

Nguồn cung

T1-T10/2024

T1-T10/2025

Tăng, giảm (%)

TG

283.486

289.502

2

Nga

201.899

208.781

3

Mỹ

50.902

50.280

-1

Việt Nam

8.768

10.916

20

Trung Quốc

3.565

4.452

20

Nhật Bản

2.428

2.517

4

Đài Bắc, Trung Quốc

2.252

1.699

-33

Indonesia

1.435

1.733

17

Myanmar

176

264

33

Lithuania

649

110

-490

Hà Lan

4.027

1.049

-284

Vanuatu

-

1.781

-

New Zealand

378

1

-37.700

Sản phẩm cá thịt trắng nhập khẩu chính của Hàn Quốc, T1-T10/2025

(GT: nghìn USD)

Mã HS

Sản phẩm

T1-T10/2024

T1-T10/2025

Tăng, giảm (%)

 

Tổng NK

283.486

289.502

2

030367

Cá minh thái Alaska đông lạnh

121.405

111.254

-9

030494

Thịt cá minh thái Alaska đông lạnh

56.147

70.986

21

030475

Phi lê cá minh thái Alaska đông lạnh

41.104

37.676

-9

030363

Cá tuyết đông lạnh

30.852

35.152

12

030462

Phi lê cá da trơn đông lạnh

4.560

6.040

25

030471

Cá tuyết philê đông lạnh

5.504

5.303

-4

030461

Philê cá rô phi đông lạnh

3.571

3.385

-5

030551

Cá tuyết cod khô

584

1.266

54

030324

Cá tra, cá da trơn đông lạnh

2.602

2.622

1

030255

Cá minh thái Alaska ướp lạnh/tươi

2.494

2.349

-6

030493

Thịt cá tra, cá rô phi đông lạnh

84

876

90

030323

Cá rô phi đông lạnh

1.950

2.578

24

030474

Phile cá hake đông lạnh

867

976

11

030366

Cá tuyết hake đông lạnh

1.463

7.052

79

030368

Cá tuyết xanh đông lạnh

8.802

1.332

-561