|
Sản phẩm tôm nhập khẩu chính của Mỹ, T1-T7/2026
(GT: triệu USD, KL: tấn)
|
|
Sản phẩm
|
T1-T7/2025
|
T1-T7/2026
|
Tăng, giảm (%)
|
|
GT
|
KL
|
GT
|
KL
|
GT
|
KL
|
|
Tổng NK
|
4.037
|
486.072,1
|
3.838
|
464.086,9
|
-5
|
-5
|
|
0306170041 - Tôm nuôi lột vỏ đông lạnh
|
1.933
|
242.851,5
|
1.914
|
238.872,8
|
-1
|
-2
|
|
1605211030 - Tôm thịt chế biến đông lạnh
|
643
|
66.634,6
|
559
|
54.559,4
|
-13
|
-18
|
|
1605211020 - Tôm bao bột đông lạnh
|
267
|
35.633,3
|
285
|
39.177,5
|
7
|
10
|
|
0306170004 - Tôm nuôi đông lạnh cỡ <33 kg
|
205
|
16.158,7
|
195
|
14.494,1
|
-5
|
-10
|
|
0306170007 - Tôm nuôi đông lạnh cỡ 46-55
|
196
|
26.748,2
|
181
|
26.118,1
|
-8
|
-2
|
|
0306170005 - Tôm nuôi đông lạnh cỡ 33-45
|
143
|
17.664,4
|
156
|
19.081,6
|
9
|
8
|
|
0306170008 - Tôm nuôi đông lạnh cỡ 56-66
|
134
|
19.315,5
|
141
|
20.144,8
|
5
|
4
|
|
0306170010 - Tôm nuôi đông lạnh còn vỏ cỡ 67-88
|
129
|
21.644,0
|
113
|
19.620,7
|
-12
|
-9
|
|
0306170042 - Tôm thịt đông lạnh
|
98
|
7.704,9
|
60
|
5.314,9
|
-39
|
-31
|
|
0306170017 - Tôm đông lạnh còn vỏ cỡ <33
|
47
|
3.098,7
|
41
|
2.281,6
|
-13
|
-26
|
|
0306170011 - Tôm nuôi đông lạnh cỡ 89-110
|
46
|
8.045,3
|
41
|
7.415,6
|
-9
|
-8
|