Nhập khẩu tôm của Mỹ, T1-T7/2026

Các nguồn cung tôm chính của Mỹ, T1-T7/2026
(GT: triệu USD, KL: tấn)

Nguồn cung

T1-T7/2025

T1-T7/2026

Tăng, giảm (%)

GT

KL

GT

KL

GT

KL

Thế giới

4.037

486.072,1

3.838

464.086,9

-5

-5

Ấn Độ

1.533

192.169,8

1.148

145.432,2

-25

-24

Ecuador

958

131.638,4

1.267

172.004,5

32

31

Indonesia

685

83.531,2

616

71.487,2

-10

-14

Việt Nam

358

33.591,6

290

29.750,2

-19

-11

Thái Lan

165

15.045,7

181

15.006,3

10

--

Argentina

134

10.775,8

107

8.980,4

-20

-17

Mexico

98

8.259,8

102

8.142,4

4

-1

Saudi Arabia

13

1.792,3

13

1.785,3

-1

--

Peru

17

1.769,7

13

1.483,9

-23

-16

Canada

18

1.390,4

18

1.771,0

-1

27

Bangladesh

13

853,6

15

1.010,2

19

18

Sri Lanka

4

428,5

32

3.341,3

704

680

Honduras

5

541,1

8

684,1

46

26

Trung Quốc

6

1.015,2

4

685,5

-34

-32

Panama

4

411,9

4

490,2

4

19

Guatemala

4

472,2

4

636,9

19

35

Đan Mạch

5

571,0

2

144,5

-61

-75

Nigeria

3

127,2

4

163,7

30

29

Hàn Quốc

1

232,2

1

165,8

-31

-29

Guyana

2

296,9

1

138,7

-55

-53

Tây Ban Nha

2

179,7

-

22,8

-88

-87

Philippines

1

154,9

2

315,2

121

103

 

Sản phẩm tôm nhập khẩu chính của Mỹ, T1-T7/2026
(GT: triệu USD, KL: tấn)

Sản phẩm

T1-T7/2025

T1-T7/2026

Tăng, giảm (%)

GT

KL

GT

KL

GT

KL

Tổng NK

4.037

486.072,1

3.838

464.086,9

-5

-5

0306170041 - Tôm nuôi lột vỏ đông lạnh

1.933

242.851,5

1.914

238.872,8

-1

-2

1605211030 - Tôm thịt chế biến đông lạnh

643

66.634,6

559

54.559,4

-13

-18

1605211020 - Tôm bao bột đông lạnh

267

35.633,3

285

39.177,5

7

10

0306170004 - Tôm nuôi đông lạnh cỡ <33 kg

205

16.158,7

195

14.494,1

-5

-10

0306170007 - Tôm nuôi đông lạnh cỡ 46-55

196

26.748,2

181

26.118,1

-8

-2

0306170005 - Tôm nuôi đông lạnh cỡ 33-45

143

17.664,4

156

19.081,6

9

8

0306170008 - Tôm nuôi đông lạnh cỡ 56-66

134

19.315,5

141

20.144,8

5

4

0306170010 - Tôm nuôi đông lạnh còn vỏ cỡ 67-88

129

21.644,0

113

19.620,7

-12

-9

0306170042 - Tôm thịt đông lạnh

98

7.704,9

60

5.314,9

-39

-31

0306170017 - Tôm đông lạnh còn vỏ cỡ <33

47

3.098,7

41

2.281,6

-13

-26

0306170011 - Tôm nuôi đông lạnh cỡ 89-110

46

8.045,3

41

7.415,6

-9

-8