|
Sản phẩm nhuyễn thể nhập khẩu chính của Mỹ, T1-T7/2026
(GT: triệu USD, KL: tấn)
|
|
Sản phẩm
|
T1-T7/2025
|
T1-T7/2026
|
Tăng/giảm (%)
|
|
GT
|
KL
|
GT
|
KL
|
GT
|
KL
|
|
Tổng NK
|
924
|
118.920,6
|
789
|
107.616,3
|
-15
|
-10
|
|
0307220000 - Sò điệp, bao gồm cả sò điệp hoàng hậu, thuộc loài Genera Pecten, Chlamys hoặc Placopecten đông lạnh, sấy khô, ướp muối hoặc ngâm nước muối
|
200
|
14.275,7
|
124
|
8.001,4
|
-38
|
-44
|
|
0307520000 - Bạch tuộc đông lạnh
|
103
|
12.092,3
|
122
|
13.246,5
|
17
|
10
|
|
0307430050 - Mực ống khác đông lạnh/khô/muối/ngâm muối trừ mực Loligo
|
78
|
12.951,5
|
68
|
11.390,7
|
-13
|
-12
|
|
0307430029 - Mực ống Loligo khác đông lạnh
|
56
|
10.350,4
|
53
|
9.648,5
|
-6
|
-7
|
|
1605546030 - Mực ống chế biến, trừ mực Loligo
|
45
|
4.815,2
|
41
|
4.776,7
|
-8
|
-1
|
|
0307320000 - Vẹm đông lạnh/khô/muối/ngâm muối
|
43
|
6.880,3
|
36
|
6.589,0
|
-17
|
-4
|
|
0307210000 - Sò điệp, bao gồm cả sò điệp hoàng hậu, thuộc loài Genera Pecten, Chlamys hoặc Placopecten, sống, tươi hoặc ướp lạnh
|
42
|
1.354,2
|
31
|
783,9
|
-27
|
-42
|
|
1605556000 - Bạch tuộc chế biến khác
|
31
|
1.920,0
|
33
|
1.867,1
|
4
|
-3
|
|
0307110060 - Hàu nuôi, sống, tươi hoặc ướp lạnh, trừ hàu giống
|
34
|
3.964,5
|
29
|
3.784,5
|
-16
|
-5
|
|
1605536000 - Vẹm chế biến khác
|
25
|
8.183,5
|
26
|
8.167,2
|
5
|
--
|
|
0307310010 - Vẹm nuôi/sống/tươi/ướp lạnh
|
18
|
5.854,9
|
17
|
5.434,9
|
-5
|
-7
|