Nhập khẩu nhuyễn thể của Mỹ, T1-T7/2026

Các nguồn cung nhuyễn thể chính của Mỹ, T1-T7/2026

(GT: triệu USD, KL: tấn)

Nguồn cung

T1-T7/2025

T1-T7/2026

Tăng/giảm (%)

GT

KL

GT

KL

GT

KL

Thế giới

924

118.920,6

789

107.616,3

-15

-10

Nhật Bản

148

5.282,8

96

3.121,9

-35

-41

Canada

119

13.331,4

103

12.415,9

-13

-7

Tây Ban Nha

95

8.599,7

79

7.526,9

-17

-12

New Zealand(*)

64

9.084,8

58

9.191,2

-9

1

Trung Quốc

75

15.520,3

49

11.766,3

-35

-24

Argentina

69

11.876,4

42

8.173,6

-40

-31

Peru

43

4.732,7

37

4.949,1

-14

5

Mexico

23

3.095,6

30

3.763,2

32

22

Hàn Quốc

33

4.027,3

24

3.234,5

-26

-20

Việt Nam

28

6.105,1

23

6.266,2

-17

3

Indonesia

28

4.289,0

30

4.279,5

7

--

Chile

31

10.486,9

30

9.965,4

-3

-5

Ấn Độ

38

6.472,4

24

3.699,0

-36

-43

Thái Lan

28

3.163,8

22

2.718,7

-20

-14

Đài Loan, Trung Quốc

19

3.302,6

16

2.750,0

-14

-17

Morocco

4

366,2

32

2.673,8

689

630

Pakistan

9

1.361,6

23

3.321,8

142

144

Bồ Đào Nha

11

1.193,8

9

904,7

-13

-24

Philippines

8

1.530,5

8

1.503,6

5

-2

Sản phẩm nhuyễn thể nhập khẩu chính của Mỹ, T1-T7/2026
(GT: triệu USD, KL: tấn)

Sản phẩm

T1-T7/2025

T1-T7/2026

Tăng/giảm (%)

GT

KL

GT

KL

GT

KL

Tổng NK

924

118.920,6

789

107.616,3

-15

-10

0307220000 - Sò điệp, bao gồm cả sò điệp hoàng hậu, thuộc loài Genera Pecten, Chlamys hoặc Placopecten đông lạnh, sấy khô, ướp muối hoặc ngâm nước muối

200

14.275,7

124

8.001,4

-38

-44

0307520000 - Bạch tuộc đông lạnh

103

12.092,3

122

13.246,5

17

10

0307430050 - Mực ống khác đông lạnh/khô/muối/ngâm muối trừ mực Loligo

78

12.951,5

68

11.390,7

-13

-12

0307430029 - Mực ống Loligo khác đông lạnh

56

10.350,4

53

9.648,5

-6

-7

1605546030 - Mực ống chế biến, trừ mực Loligo

45

4.815,2

41

4.776,7

-8

-1

0307320000 - Vẹm đông lạnh/khô/muối/ngâm muối

43

6.880,3

36

6.589,0

-17

-4

0307210000 - Sò điệp, bao gồm cả sò điệp hoàng hậu, thuộc loài Genera Pecten, Chlamys hoặc Placopecten, sống, tươi hoặc ướp lạnh

42

1.354,2

31

783,9

-27

-42

1605556000 - Bạch tuộc chế biến khác

31

1.920,0

33

1.867,1

4

-3

0307110060 - Hàu nuôi, sống, tươi hoặc ướp lạnh, trừ hàu giống

34

3.964,5

29

3.784,5

-16

-5

1605536000 - Vẹm chế biến khác

25

8.183,5

26

8.167,2

5

--

0307310010 - Vẹm nuôi/sống/tươi/ướp lạnh

18

5.854,9

17

5.434,9

-5

-7