Nhập khẩu cá catfish (không gồm cá tra) của Mỹ, T1- T7/2026
|
Các nguồn cung cá catfish cho Mỹ, T1-T7/2026
(GT: triệu USD, KL: tấn)
|
|
Nguồn cung
|
T1-T7/2025
|
T1-T7/2026
|
Tăng/giảm (%)
|
|
GT
|
KL
|
GT
|
KL
|
GT
|
KL
|
|
Thế giới
|
4,57
|
2.209,0
|
4,50
|
2.011,8
|
-2
|
-9
|
|
Trung Quốc
|
2,67
|
1.660,8
|
2,57
|
1.492,4
|
-4
|
-10
|
|
Việt Nam
|
1,45
|
486,4
|
1,23
|
424,0
|
-15
|
-13
|
|
Thái Lan
|
0,46
|
61,8
|
0,76
|
95,3
|
54
|
54
|
|
Cá catfish NK của Mỹ, T1-T7/2026
(GT: triệu USD, KL: tấn)
|
|
Sản phẩm
|
T1-T7/2025
|
T1-T7/2026
|
Tăng/giảm (%)
|
|
GT
|
KL
|
GT
|
KL
|
GT
|
KL
|
|
Tổng NK
|
4,57
|
2.209,0
|
4,50
|
2.011,8
|
-2
|
-9
|
|
0303240050 - Cá catfish loại khác đông lạnh
|
4,57
|
2.209,0
|
3,67
|
1.556,7
|
-20
|
-30
|
|
0304320010 - Phi lê cá catfish tươi hoặc ướp lạnh
|
0
|
0.0
|
0,84
|
455,2
|
--
|
--
|