|
Sản phẩm thủy sản nhập khẩu của Nga 6 tháng đầu năm 2013
|
06/09/2013
|
|
Sản phẩm thủy sản nhập khẩu của Brazil 7 tháng đầu năm 2013
|
06/09/2013
|
|
Nhập khẩu cá (mã HS0304) của Brazil 7 tháng đầu năm 2013
|
06/09/2013
|
|
Nhập khẩu mực và bạch tuộc của Hàn Quốc 7 tháng đầu năm 2013
|
06/09/2013
|
|
Nhập khẩu tôm (mã HS030617) của Hàn Quốc 7 tháng đầu năm 2013
|
06/09/2013
|
|
Sản phẩm thủy sản nhập khẩu của Hàn Quốc 7 tháng đầu năm 2013
|
06/09/2013
|
|
Nhập khẩu thủy sản (mã HS03) của Hàn Quốc 7 tháng đầu năm 2013
|
06/09/2013
|
|
Sản phẩm thủy sản nhập khẩu của Australia 6 tháng đầu năm 2013
|
05/09/2013
|
|
Nhập khẩu cá (mã HS 0304) của Australia 6 tháng đầu năm 2013
|
05/09/2013
|
|
Nhập khẩu nhuyễn thể (mã HS 0307) của Australia 6 tháng đầu năm 2013
|
05/09/2013
|
|
Nhập khẩu tôm (mã HS 030617) của Australia 6 tháng đầu năm 2013
|
05/09/2013
|
|
Nhập khẩu thủy sản (mã HS03) của Australia 6 tháng đầu năm 2013
|
05/09/2013
|
|
Xuất khẩu thủy sản VN từ 1/1 đến 15/8/2013
|
05/09/2013
|
|
Xuất khẩu cá ngừ từ 1/1 đến 15/8/2013
|
05/09/2013
|
|
Xuất khẩu cá tra từ 1/1 đến 15/8/2013
|
05/09/2013
|
|
Xuất khẩu tôm từ 1/1 đến 15/8/2013
|
05/09/2013
|
|
Xuất khẩu mực và bạch tuộc từ 1/1 đến 15/8/2013
|
05/09/2013
|
|
Xuất khẩu NT 2 mảnh vỏ từ 1/1 đến 15/8/2013
|
05/09/2013
|
|
Xuất khẩu chả cá và surimi từ 1/1 đến 15/8/2013
|
05/09/2013
|
|
Thị trường nhập khẩu thủy sản Việt Nam 7 tháng đầu năm 2013
|
29/08/2013
|