Giá thủy sản tại Khánh Hòa từ 9/5 – 15/5/2026

BẢNG GIÁ NGUYÊN LIỆU TẠI KHÁNH HÒA, từ 9/5 – 15/5/2026

Mặt hàng

Quy cách

Giá

(1.000 đ/kg)

Mặt hàng

Quy cách

Giá

(1.000 đ/kg)

Ghẹ

100-130g/con

340-360

Tôm hùm bông sống

≥ 1kg/con

1.300

90-100g/con

320-340

0,7-1kg/con

1.200

60-90g/con

220-240

Cá dấm trắng

0,5kg/con

110-120

50-60g/con

180-200

Cá cơm săn tươi

7-8 cm

12-14

Mực nang

500

260-280

Cá cơm trắng

Tươi

12-13

300-500g/con

230-250

Cá sơn la

0,5kg/con

140-160

200-300g/con

220-230

Cá sơn đỏ

0,8kg/con

160-180

Mực lá

≥ 500g/con

320-340

Cá sơn thóc

150/200gr/con

60-80

Mực ống

10 -14cm/con

120-130

Cá nục

12-15con/kg

50-60

14-dưới 20 cm

160-180

Cá hố

≥ 0,5kg/con

100-120

≥ 20cm/con

180-200

Mực ống khô

≥ 20cm

1.200

Cá Thu

2kg

130-150

15-20cm

900-1.000

1,5-2kg

120-130

Mực lá khô

≥ 20 cm

1.400

1- < 1,5kg-con

100-110

Cá hồng đỏ

≥ 0,8 kg

160-180

Cá mó

≥ 0,5

140-160

Cá hồng rốc

≥ 1kg

160-170

Cá đổng quéo

≥ 0,5kg/con

110-120

Cá chẽm

0,8 - ≥ 1,6kg

160-180

Cá đổng tía

≥ 0,5kg

100-120

Cá mú cọp (sống)

0,8kg/con

200-220

Cá ngừ sọc dưa

≥ 1kg

28-30

Cá mú đen (sống)

0,8-1,3kg/con

180-200

Cá ngừ vây vàng

≥ 8kg/con

65-70

Cá mú chấm

1,5kg/con

170-180

Cá ngừ mắt to

≥ 8k/con

70-75

Cá mú tạp

3kg/con

160-180

Cá cờ kiếm

≥ 10kg/con

65-68

Cá bớp

7kg/con

260-280

Cá cờ gòn

≥ 10kg/con

68-70

Tôm sú

40 con/kg

360-380

Cá ngừ đại dương

loại I (≥ 50kg/con)

mua sô

120-130

Tôm chân trắng

60-80con/kg

150-170

Tôm sú giống

P15

80đ-90đ

Cá ngừ đại dương

(≥ 30kg/con)

110-120

Tôm chân trắng

P12

60đ-70đ