Theo Hải quan Thái Lan, tháng 7/2012 nước này XK 32.565,4 tấn tôm các loại (trừ tôm nước ngọt), trị giá trên 282,5 triệu USD FOB, tăng 11% về khối lượng và giá trị so với tháng 6/2012. Giá XK trung bình 8,68USD/kg FOB.

 Xuất khẩu: Bảy tháng đầu năm 2012, Thái Lan XK 181.082,4 tấn tôm các loại, trị giá trên 1,61 tỷ USD FOB. Nhật Bản, Việt Nam, Hàn Quốc, Australia và Mỹ là các thị trường chính NK tôm Thái Lan. Giá XK trung bình 8,93 USD/kg FOB.

Các sản phẩm tôm xuất khẩu của Thái Lan

Sản phẩm

Tháng 7/2012

Tháng 1 – 7/2012

KL (tấn)

 GT (nghìn USD) FOB

Giá (USD/kg)

KL (tấn)

 GT (nghìn USD) FOB

Giá (USD/kg)

Tôm sú đông lạnh

231,7

2.525,1

10,90

1.896,1

19.666,1

10,37

Tôm chân trắng đông lạnh

16.961,7

131.896,2

7,78

89.251,8

718.035,6

8,05

Các sản phẩm đông lạnh khác

332,1

3.503,8

10,55

5.604,0

56.623,3

10,10

Các sản phẩm tôm sú

84,0

1.044,4

12,44

339,9

3.621,3

10,65

Các sản phẩm tôm chân trắng

13.302,6

129.004,1

9,70

72.883,3

715.979,3

9,82

Các sản phẩm khác

157,0

1.217,6

7,75

992,4

8.281,1

8,34

Tôm sú đồ hộp

34,3

307,0

8,94

459,9

4.032,9

8,77

Tôm chân trắng đồ hộp

1.404,5

11.835,2

8,43

9.200,6

83.563,7

9,08

Các sản phẩm đồ hộp khác

57,5

1.228,3

21,34

454,6

6.740,5

14,83

Tổng

32.565,4

282.561,8

TB: 8,68

181.082,4

1.616.543,7

TB: 8,93

 

Xuất khẩu tôm của Thái Lan sang các thị trường chính

Sản phẩm

Nước NK

Tháng 1 - 7/2012

KL (tấn)

GT (nghìn USD) FOB

Giá (USD/kg)

Tôm sú đông lạnh

Việt Nam

476,3

4.326,8

9,08

Tôm chân trắng đông lạnh

Mỹ

31.885,0

263.931,8

8,28

Các sản phẩm đông lạnh khác

Mỹ

2.312,5

24.455,2

10,58

Các sản phẩm tôm sú

Australia

100,9

1.348,8

13,36

Các sản phẩm tôm chân trắng

Mỹ

28.947,1

271.057,8

9,36

Các sản phẩm khác

Nhật Bản

430,9

4.156,6

9,65

Tôm sú đồ hộp

Australia

107,6

1.341,4

12,47

Tôm chân trắng đồ hộp

Mỹ

3.920,5

35.830,7

9,14

Các sản phẩm đồ hộp khác

Nhật Bản

122,0

2.915,4

23,89

Nhập khẩu: Tháng 7/2012, NK tôm vào Thái Lan tăng mạnh cả về khối lượng lẫn giá trị so với tháng 6/2011. Một số nguồn thông tin cho thấy nguồn tôm nguyên liệu của Thái Lan đang bị ảnh hưởng một phần do dịch bệnh và các nhà chế biến tăng mua tôm nguyên liệu nhằm đáp ứng nhu cầu tiêu thụ trên thế giới tăng.

Tháng 7/2012, Thái Lan NK 687,4 tấn tôm các loại, trị giá gần 5,2 triệu USD, tăng 72% về khối lượng và 81% về giá trị so với tháng 6/2012. Giá NK trung bình 7,63 USD/kg FOB. Bảy tháng đầu năm 2012, Thái Lan NK 3.508,2 tấn tôm, trị giá trên 26 triệu USD. Giá NK trung bình 7,41 USD/kg.

Các sản phẩm tôm nhập khẩu của Thái Lan

Sản phẩm

Tháng 7/2012

Tháng 1 – 7/2012

KL (tấn)

 GT (nghìn USD) FOB

Giá (USD/kg)

KL (tấn)

 GT (nghìn USD) FOB

Giá (USD/kg)

Tôm sú đông lạnh

17,3

147,8

8,56

80,6

722,9

8,97

Tôm chân trắng đông lạnh

149,6

1.161,7

7,76

411,5

3.570,5

8,68

Các sản phẩm đông lạnh khác

500,9

3.785,6

7,56

2.410,5

16.740,4

6,94

Các sản phẩm tôm sú

-

-

-

167,4

1.651,2

9,86

Các sản phẩm tôm chân trắng

10,8

97,1

8,96

264,6

2.783,1

10,52

Các sản phẩm khác

6,8

52,3

7,66

82,4

119,3

1,45

Tôm sú đồ hộp

0,01

0,1

5,10

0,1

0,2

4,09

Tôm chân trắng đồ hộp

-

-

-

7,0

71,2

10,16

Các sản phẩm đồ hộp khác

1,9

1,6

0,86

84,0

323,7

3,85

Tổng

687,4

5.246,1

TB: 7,63

3.508,2

25.983

TB: 7,41

 

Nhập khẩu tôm vào Thái Lan

Sản phẩm

Xuất xứ

Tháng 1 – 7/2012

KL (tấn)

GT (nghìn USD) FOB

Giá (USD/kg)

Tôm sú đông lạnh

Ấn Độ

68,2

610,6

8,96

Các sản phẩm đông lạnh khác

Canada

520,2

3.224,9

6,20

Các sản phẩm tôm sú

Mỹ

81,1

765,7

9,44

Các sản phẩm khác

Philippines

3,2

25,8

8,07

Tôm sú đồ hộp

Việt Nam

0,1

0,2

4,09

Các sản phẩm đồ hộp khác

Trung Quốc

71,0

176,8

2,49

Báo cáo khác

Ms. Nguyễn Trang
Email: nguyentrang@vasep.com.vn
Tel: (+84-24) 37715055 - ext. 212
Fax: (+84 24) 37715084
Phone: (+84) 906 151 556