Thị trường và giá: Theo Hải quan Trung Quốc, tháng 6/2012 nước này NK 19.164 tấn mực ống các loại, trị giá trên 31,6 triệu USD, CIF, tăng 22% về khối lượng và 4% về giá trị so với tháng 5/2012; giảm 20% về khối lượng và 30% về giá trị so với tháng 6/2011.
Nguồn cung cấp chính mực ống cho Trung Quốc trong tháng 6/2012 là New Zealand, chiếm 18% tổng NK, tiếp đến Hàn Quốc 14%. Giá NK trung bình 1,65 USD/kg, giảm 15% so với tháng 5/2012 (1,94 USD/kg) và tăng 23% so với tháng 6/2011 (2,14 USD/kg).
Tháng 6/2012, Trung Quốc XK 17.157 tấn mực ống nguyên con, trị giá trên 88,2 triệu USD, FOB, giảm 3% về khối lượng và 17% về giá trị so với tháng 5/2012; tăng 4% về khối lượng và 3% về giá trị so với tháng 6/2011.
Nhật Bản vẫn là thị trường chính NK mực ống của Trung Quốc trong tháng 6/2012, chiếm 19% tổng XK, tiếp đến Mỹ 12%. Giá XK trung bình 5,14 USD/kg, giảm 7% so với tháng 5/2012 (5,50 USD/kg) và 1% so với tháng 6/2011 (5,19 USD/kg). Tháng 6/2012, Trung Quốc XK 7.312 tấn các sản phẩm mực ống chế biến, trị giá 39,1 triệu USD, FOB, đưa khối lượng XK 6 tháng đầu năm lên 39.129 tấn, trị giá 321,6 triệu USD, FOB.
Sáu tháng đầu năm 2012, Trung Quốc NK 155,3 triệu USD mực ống và XK 864,4 triệu USD các sản phẩm mực ống, thặng dư thương mại đạt 709,1 triệu USD.
|
Nhập khẩu mực ống vào Trung Quốc
|
|
Xuất xứ
|
KL (tấn)
|
T6/2012 so với T6/2011 (%)
|
GT, CIF (triệu USD)
|
T6/2012 so với T6/2011 (%)
|
|
T6/2012
|
T6/2011
|
T6/2012
|
T6/2011
|
|
New Zealand
|
3.370
|
3.068
|
+10
|
6,7
|
7,8
|
-14
|
|
Hàn Quốc
|
2.658
|
6.660
|
-60
|
5,8
|
19,2
|
-70
|
|
Đài Loan
|
2.564
|
2.908
|
-12
|
2,6
|
4,4
|
-41
|
|
Triều Tiên
|
2.197
|
1.501
|
+46
|
3,2
|
2,4
|
+37
|
|
Peru
|
1.412
|
3.010
|
-53
|
1,5
|
4,3
|
-64
|
|
Nhật Bản
|
873
|
134
|
+551
|
1,6
|
0,1
|
+1.498
|
|
Nga
|
666
|
6
|
+110 lần
|
1,0
|
0,01
|
+121 lần
|
|
7 nước khác
|
5.424
|
6.795
|
-20
|
9,2
|
13,3
|
-31
|
|
Tổng
|
19.164
|
24.082
|
-20
|
31,6
|
51,5
|
-39
|
|
Xuất khẩu mực ống của Trung Quốc
|
|
Thị trường
|
KL (tấn)
|
T6/2012 so với T6/2011 (%)
|
GT, FOB (triệu USD)
|
T6/2012 so với T6/2011 (%)
|
|
T6/2012
|
T6/2011
|
T6/2012
|
T6/2011
|
|
Nhật Bản
|
3.219
|
3.326
|
-3
|
16,5
|
15,5
|
+7
|
|
Mỹ
|
2.110
|
2.627
|
-20
|
12,1
|
14,5
|
-16
|
|
Tây Ban Nha
|
1.872
|
3.176
|
-41
|
6,9
|
14,4
|
-52
|
|
Đài Loan
|
1.130
|
738
|
+53
|
5,6
|
5,8
|
-4
|
|
3 TT khác
|
8.826
|
6.575
|
+34
|
47,1
|
35,1
|
+34
|
|
Tổng
|
17.157
|
16.442
|
+4
|
88,2
|
85,3
|
+3
|