Xuất khẩu: Theo Hệ thống Thương mại Nông nghiệp toàn cầu (GATS), tháng 6/2012, Mỹ XK 2.627,3 tấn mực ống các loại, trị giá trên 3,8 triệu USD, giảm 11% về khối lượng và 17% về giá trị so với tháng 5/2012; giảm 57% về khối lượng và 53% về giá trị FOB so với tháng 6/2011. Giá XK trung bình 1,48 USD/kg, FOB.

Sáu tháng đầu năm 2012, Mỹ XK 29.418,6 tấn mực ống các loại, trị giá trên 43 triệu USD, giảm 32% về khối lượng và 20% về giá trị so với cùng kỳ năm 2011, chủ yếu sang các thị trường Italy, Canada, Pháp, Venezuela và Trung Quốc. Giá XK trung bình 1,46 USD/kg, FOB.

Nhập khẩu: Tháng 6/2012, Mỹ NK 6.648 tấn mực ống các loại, trị giá trên 28 triệu USD, tăng 1% về khối lượng và 5% về giá trị CIF so với tháng 5/2012; tăng 2% về khối lượng và 9% về giá trị so với tháng 6/2011. Giá NK trung bình 4,22 USD/kg, CIF.

Sáu tháng đầu năm 2012, Mỹ NK 36.972,6 tấn mực ống các loại, trị giá gần 152 triệu USD, chủ yếu từ Trung Quốc. Giá NK trung bình 4,11 USD/kg, FOB.

Xuất khẩu mực ống của Mỹ

Loài và sản phẩm

T1 - T6/2011

T1 - T6/2012

KL (tấn)

GT  FOB  (nghìn USD)

Giá (USD/kg)

KL (tấn)

GT FOB (nghìn USD)

Giá (USD/kg)

Loligo spp tươi

258,5

454

1,76

456,7

871

1,91

Các loài mực ống tươi khác

123,5

418

3,38

71,1

292

4,11

Philê đông lạnh

3.093,1

4.563

1,48

2.902,9

4.380

1,51

Loligo opalescens đông lạnh

30.886,3

36.311

1,18

16.264,3

21.364

1,31

 Loligo pealei đông lạnh

1.505,3

2.409

1,60

1.153,8

1.653

1,43

Các loài Loligo đông lạnh khác

3.275,2

4.936

1,51

4.706,8

8.669

1,84

Các loài mực ống đông lạnh khác

3.458,3

4.400

1,27

3.237,1

5.089

1,57

Các sản phẩm Loligo spp

49,9

91

1,82

207

189

0,91

Các sản phẩm của các loài khác

359,9

436

1,21

418,9

512

1,22

Tổng

43.010

54.018

1,26

29.418,6

43.019

1,46

 

Các thị trường chính nhập khẩu mực ống của Mỹ

Loài và sản phẩm

Thị trường

T1 - T6/2012

KL (tấn)

GT FOB (nghìn USD)

Giá (USD/kg)

Loligo spp tươi

Italy

289,5

554

1,91

Các loài mực ống tươi khác

Canada

24,2

100

4,13

Philê đông lạnh

Trung Quốc

1.219,5

1.597

1,31

Loligo opalescens đông lạnh

Trung Quốc

8.392,5

11.397

1,36

Loligo pealei đông lạnh

Italy

293,1

295

1,01

Các loài Loligo đông lạnh khác

Venezuela

985,4

1.855

1,88

Các loài mực ống đông lạnh khác

Trung Quốc

1.089,2

1.772

1,63

Các sản phẩm Loligo spp

Pháp

202,2

173

0,86

Các sản phẩm của các loài khác

Pháp

221,2

265

1,20

 

Nhập khẩu mực ống vào Mỹ

Loài và sản phẩm

T1 - T6/2011

T1 - T6/2012

KL (tấn)

GT CIF  (nghìn USD)

Giá (USD/kg)

KL (tấn)

GT CIF  (nghìn USD)

Giá (USD/kg)

Loligo spp tươi

37,1

143

3,85

23,8

91

3,82

Các loài mực ống tươi khác

277,3

851

3,07

156,7

572

3,65

Philê đông lạnh

2.404,9

9.292

3,86

2.112,9

9.275

4,39

Loligo opalescens đông lạnh

19,2

74

3,85

130,6

306

2,34

Loligo pealei đông lạnh

254,8

1.021

4,01

294,8

1.107

3,76

Các loài Loligo đông lạnh khác

9.108,9

35.489

3,90

12.056,7

57.012

4,73

Các loài mực ống đông lạnh khác

12.600,9

47.919

3,80

19.225,2

68.145

3,54

Các sản phẩm Loligo spp

1.298

5.762

4,44

600,1

3.806

6,34

Các sản phẩm của các loài khác

3.295,7

14.560

4,42

2.371,8

11.681

4,92

Tổng

29.296,8

115.111

3,93

36.972,6

151.995

4,11

 

Nguồn cung cấp chính mực ống cho Mỹ

Loài và sản phẩm

Xuất xứ

T1 - T6/2012

KL (tấn)

GT CIF  (nghìn USD)

Giá (USD/kg)

Loligo spp tươi

Trung Quốc

13,1

55

4,20

Các loài mực ống tươi khác

Chile

54,2

169

3,12

Philê đông lạnh

Trung Quốc

944,3

3.787

4,01

Loligo opalescens đông lạnh

Trung Quốc

130,6

306

2,34

Loligo pealei đông lạnh

Hàn Quốc

258,3

781

3,02

Các loài Loligo đông lạnh khác

Trung Quốc

7.439,1

34.133

4,59

Các loài mực ống đông lạnh khác

Trung Quốc

9.531,5

39.980

4,19

Các sản phẩm Loligo spp

Trung Quốc

152,4

750

4,92

Các sản phẩm của các loài khác

Trung Quốc

1.144,9

4.191

3,66

Báo cáo khác

Ms. Nguyễn Trang
Email: nguyentrang@vasep.com.vn
Tel: (+84-24) 37715055 - ext. 212
Fax: (+84 24) 37715084
Phone: (+84) 906 151 556