Nhập khẩu: Theo Hải quan Thái Lan, tháng 7/2012 Thái Lan NK 850,5 tấn mực nang các loại (trừ đồ hộp và chế biến sẵn), trị giá trên 2,3 triệu USD, giảm 3% về khối lượng và 29% về giá trị so với tháng 6/2012. Giá NK trung bình 2,81 USD/kg, CIF.

Bảy tháng đầu năm 2012, Thái Lan NK 7.831,2 tấn mực nang, trị giá gần 30,8 triệu USD, chủ yếu từ Việt Nam, Peru, Morocco và Myanmar. Giá NK trung bình 3,94 USD/kg, CIF.

Xuất khẩu: Tháng 7/2012, Thái Lan XK 1.656,8 tấn mực nang các loại (trừ đồ hộp và chế biến sẵn), trị giá trên 14,1 triệu USD, giảm 9% về khối lượng và 6% về giá trị so với tháng 6/2012. Giá XK trung bình 8,56 USD/kg, FOB.

Bảy tháng đầu năm 2012, Thái Lan XK 12.405,4 tấn mực nang, trị giá trên 89,4 triệu USD, chủ yếu sang các thị trường Australia, Đài Loan, Việt Nam và Nhật Bản. Giá XK trung bình 7,21 USD/kg, FOB.

Thặng dư thương mại mực nang của Thái Lan tháng 7/2012 đạt trên 11,8 triệu USD và 7 tháng đầu năm 2012 là trên 58,6 triệu USD.

Nhập khẩu mực nang của Thái Lan

Sản phẩm

Tháng 7/2012

7 tháng đầu năm 2012

KL (tấn)

GT, CIF  (nghìn USD)

Giá  (USD/kg)

KL (tấn)

GT, CIF  (nghìn USD)

Giá  (USD/kg)

Sống

43,7

35,9

0,82

133,5

110,2

0,83

Ướp lạnh

14,4

11,6

0,80

446,0

416,6

0,93

Đầu đông lạnh

289,3

453,8

1,57

1.442,1

2.692,5

1,87

Nguyên con đông lạnh

474,0

1.726,2

3,64

5.714,1

27.261,1

4,77

Khô/muối/ ngâm muối

29,1

159,7

5,49

95,4

381,5

4,00

Tổng

850,5

2.387,1

TB: 2,81

7.831,2

30.861,9

TB: 3,94

 

Các nguồn chính cung cấp mực nang cho Thái Lan

Sản phẩm

Xuất xứ

7 tháng đầu năm 2012

KL (tấn)

GT, CIF  (nghìn USD)

Giá (USD/kg)

Sống

Myanmar

133,5

110,2

0,83

Ướp lạnh

Myanmar

429,7

353,9

0,82

Đầu đông lạnh

Peru

508,8

540,9

1,06

Nguyên con đông lạnh

Morocco

1.543,5

8.923,3

5,78

Khô/muối/ ngâm muối

Việt Nam

82,8

362,4

4,38

 

Xuất khẩu mực nang của Thái Lan

Sản phẩm

Tháng 7/2012

7 tháng đầu năm 2012

KL (tấn)

GT, FOB  (nghìn USD)

Giá (USD/kg)

KL (tấn)

GT, FOB  (nghìn USD)

Giá (USD/kg)

Sống

-

-

-

0,4

1,8

4,24

Ướp lạnh

0,9

8,4

9,77

190,3

1.046,2

5,50

Đầu đông lạnh

261

1.307,5

5,01

1.626,8

7.322,5

4,50

Nguyên con đông lạnh

1.394,3

12.847,9

9,21

10.579,9

80.899,6

7,65

Khô/muối/ ngâm muối

0,7

24,5

32,98

7,8

158,3

20,20

Tổng

1.656,8

14.188,3

TB: 8,56

12.405,4

89.428,4

TB: 7,21

 

Thị trường chính nhập khẩu mực nang của Thái Lan

Sản phẩm

Thị trường

7 tháng đầu năm 2012

KL (tấn)

GT, FOB (nghìn USD)

Giá (USD/kg)

Sống

Australia

0,4

1,8

4,24

Ướp lạnh

Đài Loan

44,1

93,3

2,12

Đầu đông lạnh

Nhật Bản

1.072,6

5.393,5

5,03

Nguyên con đông lạnh

Việt Nam

3.978,5

56.558,9

14,22

Khô/muối/ ngâm muối

Australia

3,5

16,1

4,55

Báo cáo khác

Ms. Nguyễn Trang
Email: nguyentrang@vasep.com.vn
Tel: (+84-24) 37715055 - ext. 212
Fax: (+84 24) 37715084
Phone: (+84) 906 151 556