Nhập khẩu: Theo Hải quan Nhật Bản, tháng 4/2013 nước này NK trên 452 tấn mực nang đông lạnh, trị giá gần 277,6 triệu yên (khoảng 2,8 triệu USD), giảm 21% về khối lượng nhưng tăng 2% về giá trị so với tháng 3/2013; giảm 43% về khối lượng và 44% về giá trị so với tháng 4/2012.

Giá NK trung bình 614 yên/kg (khoảng 6,28 USD/kg), CIF.

Bốn tháng đầu năm 2013, Nhật Bản NK trên 1.301 tấn mực nang đông lạnh, trị giá trên 764 triệu yên (khoảng 8,2 triệu USD). Giá NK trung bình 587 yên/kg (khoảng 6,28 USD/kg), CIF.

Thị trường: Tháng 4/2013, các chợ thủy sản ở Tokyo (gồm Tsukiji-Adachi-Oota) giao dịch 1.145 tấn bạch tuộc các loại, trị giá 1.003,9 triệu yên (khoảng 10,3 triệu USD).

Bốn tháng đầu năm 2013, các chợ này giao dịch 4.156 tấn bạch tuộc các loại, trị giá 3.633 triệu yên (khoảng 38,8 triệu USD).

Nhập khẩu mực nang đông lạnh vào Nhật Bản, T1-T4/2013

Xuất xứ

T4/2013

T1-T4/2013

KL (kg)

GT, CIF

(nghìn yên)

Giá

(yên/kg)

KL (kg)

GT, CIF

(nghìn yên)

Giá

(yên/kg)

Hồng Kông

7.644

3.059

400

10.332

4.102

397

Việt Nam

5.816

3.736

642

9.012

5.467

607

Malaysia

12.000

3.184

265

12.000

3.184

265

Philippines

4.204

3.582

852

20.150

15.008

745

Indonesia

12.000

3.193

266

12.000

3.193

266

Morocco

403.658

253.076

627

1.184.725

688.373

581

Mauritania

6.790

7.761

1.143

29.880

32.481

1.087

Senegal

-

-

-

23.744

12.911

544

Tổng

452.112

277.591

TB: 614

1.301.843

764.719

TB: 587

 

Thương mại bạch tuộc tại các chợ ở Tokyo, T4/2013

Sản phẩm

KL (tấn)

So với cùng kỳ năm 2012 (%)

GT (triệu yên)

So với cùng

kỳ năm 2012 (%)

Giá

(yên/kg)

So với cùng

kỳ năm 2012 (%)

Tươi

39

+110

67

+109

1.729

+99

Sống

27

+89

52

+89

1.910

+101

Đông lạnh

805

+128

570

+87

708

+68

Đông lạnh /hấp chín

16

+76

21

+69

1.343

+90

Hấp chín

246

+143

281

+106

1.142

+74

Ngâm dấm

10

+83

9

+73

935

+87

Tẩm gia vị

2

+78

3

+78

1.619

+99

Tổng

1.145

+127

1.003,9

+92

TB: 877

+106

 

Thương mại bạch tuộc tại các chợ ở Tokyo, T1 – T4/2013

Sản phẩm

KL (tấn)

So với cùng kỳ năm 2012 (%)

GT (triệu yên)

So với cùng

kỳ năm 2012 (%)

Giá

(yên/kg)

So với cùng

kỳ năm 2012 (%)

Tươi

161

+93

258

+97

1.605

+104

Sống

113

+80

200

+94

1.770

+117

Đông lạnh

2.962

+151

2.085

+104

704

+69

Đông lạnh /hấp chín

67

+113

85

+91

1.262

+80

Hấp chín

804

+125

952

+97

1.184

+77

Ngâm dấm

40

+96

39

+92

982

+96

Tẩm gia vị

9

+90

13

+79

1.467

+87

Tổng

4.156

+137

3.633

+100

TB: 874

+104

Báo cáo khác

Ms. Nguyễn Trang
Email: nguyentrang@vasep.com.vn
Tel: (+84-24) 37715055 - ext. 212
Fax: (+84 24) 37715084
Phone: (+84) 906 151 556