Giá: Tại các thị trường Galicia, trong tuần 21 (21 – 27/5/2012), giá mực nang giảm do nhu cầu cao hơn. Giá bạch tuộc sừng, mực ống tua ngắn thường, mực ống Thái Bình Dương cỡ nhỏ và mực ống Thái Bình Dương giảm. Giá mực ống và bạch tuộc thường tăng do nguồn cung giảm.
Tại thị trường bán buôn ở Mercamadrid, giá các loài ổn định trong tuần 21, trừ giá mực ống tươi giảm xuống 12 EUR/kg. Tại Mercabarna, giá mực ống tươi giảm mạnh nhất 6,34 EUR/kg và mực nang tươi giảm 1,44 EUR/kg. Giá các loài khác thay đổi dưới 1 EUR/kg.
Thị trường: Tây Ban Nha và Italy là các nhà NK mực nang chính từ EU trong hai tháng đầu năm nay.
|
Giá trung bình tại các thị trường bán buôn, tuần 20 (14 – 20/5/2012)
|
|
Sản phẩm
|
Tuần 21
|
Tuần 20
|
Tăng, giảm (%)
|
|
Đông lạnh
|
|
Mực ống cắt khoanh
|
3,27
|
3,37
|
-3,06
|
|
Mực ống Thái Bình Dương cắt khoanh
|
3,08
|
3,07
|
+0,49
|
|
Mực ống
|
6,31
|
6,18
|
+1,93
|
|
Mực ống nguyên con
|
4,36
|
4,36
|
0
|
|
Mực ống tua ngắn
|
3,54
|
3,54
|
+0,07
|
|
Mực ống Thái Bình Dương
|
6,42
|
6,42
|
0
|
|
Bạch tuộc cỡ nhỏ
|
4,70
|
4,70
|
0
|
|
Bạch tuộc Galicia
|
12,16
|
12,16
|
+0,02
|
|
Bạch tuộc Thái Lan
|
6,64
|
6,59
|
+0,77
|
|
Mực ống cỡ vừa
|
4,06
|
4,06
|
+0,04
|
|
Mực nang làm sạch
|
5,34
|
5,34
|
-0,02
|
|
Mực nang
|
5,14
|
5,06
|
+1,61
|
|
Tươi
|
|
Mực ống
|
9,95
|
10,24
|
-2,93
|
|
Mực sim
|
8,25
|
8,13
|
+1,37
|
|
Mực ống tua ngắn
|
4,06
|
4,17
|
-2,68
|
|
Bạch tuộc
|
7,35
|
7,34
|
+0,15
|
|
Mực nang
|
5,67
|
5,66
|
+0,22
|
|
Nhập khẩu mực nang và mực sim vào EU, T1-T2/2012
|
|
Xuất xứ
|
KL (tấn)
|
GT (nghìn EUR)
|
Giá (EUR/kg)
|
|
Pháp
|
146,20
|
630,65
|
4,31
|
|
Bỉ
|
145,30
|
648,91
|
4,47
|
|
Luxembourg
|
0,40
|
6,60
|
16,50
|
|
Hà Lan
|
117,30
|
459,54
|
3,92
|
|
Đức
|
158,00
|
909,55
|
5,76
|
|
Italy
|
2.137,90
|
9.327,64
|
4,36
|
|
Anh
|
56,90
|
232,78
|
4,09
|
|
Ireland
|
2,40
|
9,94
|
4,14
|
|
Đan Mạch
|
25,20
|
85,95
|
3,41
|
|
Hy Lạp
|
286,00
|
1.359,57
|
4,75
|
|
Bồ Đào Nha
|
245,40
|
1.345,48
|
5,48
|
|
Tây Ban Nha
|
5.664,60
|
25.925,92
|
4,58
|
|
Thụy Điển
|
2,80
|
18,64
|
6,66
|
|
Phần Lan
|
0,80
|
6,49
|
8,11
|
|
Lithuania
|
0,70
|
8,44
|
12,06
|
|
Letonia
|
0,10
|
2,00
|
20,00
|
|
Ba Lan
|
0
|
0,49
|
-
|
|
Sec
|
6,10
|
24,30
|
3,98
|
|
Hungary
|
0,50
|
1,98
|
3,96
|
|
Slovenia
|
2,10
|
10,28
|
4,90
|
|
Sip
|
25,40
|
88,18
|
3,47
|
|
Romania
|
0,10
|
0,68
|
6,80
|
|
Bulgaria
|
0
|
0,31
|
-
|