Lượng cập cảng: Lệnh cấm khai thác bạch tuộc ở biển Galicia kéo dài đến 1/7. Giá trung bình trong thời gian có lệnh cấm là 7 – 8 EUR/kg.
Tại Mercabarna, trong tuần 19 (6 – 12/5/2013), lượng cập cảng mực – bạch tuộc tươi tăng 13%, mực – bạch tuộc đông lạnh tăng 35%, mực ống California đông lạnh và mực ống tươi giảm nhẹ. Các loài mực ống Tây Ban Nha đông lạnh, mực nang tươi, mực nang lột da tươi, mực nang xô đông lạnh và mực ống Ấn Độ đông lạnh có lượng cập cảng tăng mạnh nhất.
Tại Mercamardid, lượng cập cảng mực – bạch tuộc tươi và đông lạnh tăng. Lượng cập cảng mực ống Tây Ban Nha đông lạnh, mực ống tua ngắn đông lạnh và mực ống Patagonia đông lạnh tăng mạnh nhất. Lượng cập cảng mực ống chiên bơ đông lạnh, mực ống Galicia đông lạnh, bạch tuộc Thái Lan đông lạnh và mực ống tua ngắn cắt khoanh giảm mạnh nhất.
Giá: Trong tuần 20 (13 – 19/5/2013), giá mực ống Loligo tua ngắn và bạch tuộc Morocco tăng. Giá các loài còn lại không đổi.
Tại Mercabarna, trong tuần 19, giá các loài thay đổi không nhiều. Giá bạch tuộc tươi giảm mạnh nhất 0,6 EUR/kg. Giá mực nang tươi tăng mạnh nhất 0,67 EUR/kg. Tại Mercamadrid, giá các loài ổn định.
Thị trường: Hai tháng đầu năm 2013, NK mực ống Loligo patagonico tăng 3.294 tấn, gấp đôi so với cùng kỳ năm 2012 do XK từ Tây Ban Nha sang các nước còn lại của EU tăng, không kể tới sự gia tăng NK từ đảo Falkland và Peru.
|
Lượng cập cảng mực – bạch tuộc ở Mercamadrid, tuần 19 và 18
|
|
Quy cách
|
Sản phẩm
|
KL (kg)
|
Tăng, giảm (%)
|
|
Tuần 19
|
Tuần 18
|
|
Đông lạnh
|
Mực ống Boston
|
5.851
|
3.992
|
+47
|
|
Đông lạnh
|
Mực ống California
|
12.536
|
8.556
|
+47
|
|
Đông lạnh
|
Mực ống Ấn Độ
|
12.536
|
8.556
|
+47
|
|
Đông lạnh
|
Mực ống Tây Ban Nha
|
33.431
|
22.819
|
+47
|
|
Đông lạnh
|
Mực ống Patagonia
|
19.224
|
13.120
|
+47
|
|
Đông lạnh
|
Mực ống chiên bơ
|
24.662
|
28.855
|
-15
|
|
Đông lạnh
|
Mực ống cỡ nhỏ
|
3.647
|
3.160
|
+15
|
|
Đông lạnh
|
Mực nang làm sạch
|
11.923
|
12.598
|
-5
|
|
Đông lạnh
|
Mực nang xô
|
2.980
|
3.149
|
-5
|
|
Đông lạnh
|
Bạch tuộc Galicia
|
16.691
|
24.607
|
-32
|
|
Đông lạnh
|
Bạch tuộc Thái Lan
|
7.154
|
10.546
|
-32
|
|
Đông lạnh
|
Mực ống tua ngắn
|
6.220
|
305
|
-
|
|
Tươi
|
Mực ống Thái Bình Dương cắt khoanh
|
100
|
3.283
|
-97
|
|
Tươi
|
Mực ống
|
35.894
|
34.035
|
+5
|
|
Tươi
|
Mực ống cỡ nhỏ
|
5.135
|
7.620
|
-33
|
|
Tươi
|
Mực nang
|
5.200
|
4.002
|
+30
|
|
Tươi
|
Bạch tuộc hấp chín
|
16.522
|
3.814
|
+333
|
|
Giá DDP Tây Ban Nha mực – bạch tuộc đông lạnh, tuần 20
|
|
Sản phẩm
|
Cỡ
|
Giá (EUR/kg)
|
|
Mực ống Patagonia (Loligo gahi)
|
S (<18 cm)
|
6,60
|
|
M (18-25 cm)
|
6,70
|
|
L (25-30 cm)
|
6,80
|
|
XL (>30 cm)
|
6,90
|
|
Mực ống tua ngắn Argentine (Illex argentinus)
|
Tuýp làm sạch 24/30 cm
|
3,10
|
|
Tuýp làm sạch 20/24 cm
|
2,90
|
|
Tuýp làm sạch 15/20 cm
|
2,90
|
|
Tuýp 18/22 cm
|
2,15
|
|
Tuýp 23/28 cm
|
2,40
|
|
Tuýp >28 cm
|
2,90
|
|
Cắt khoanh
|
2
|
|
Mực nang
|
80/150 g
|
3,25
|
|
150/300 g
|
2,65
|
|
300/500 g
|
2,25
|
|
Tuýp mực ống Peru tua ngắn
|
100/200
|
1,30
|
|
200/400
|
1,60
|
|
400/600
|
1,80
|
|
Bạch tuộc Morocco đông lạnh
|
T1
|
9,50
|
|
T2
|
9
|
|
T3
|
8,50
|
|
T4
|
8
|
|
T5
|
7,50
|
|
T6
|
7
|
|
T7
|
6,50
|
|
T8
|
6
|
|
T9
|
5,50
|
|
Nhập khẩu mực ông đông lạnh vào EU, T1 – T2/2013
|
|
Thị trường
|
KL (tấn)
|
GT (nghìn EUR)
|
Giá (EUR/kg)
|
|
Pháp
|
22,8
|
76,98
|
3,38
|
|
Hà Lan
|
1,5
|
0,58
|
0,39
|
|
Đức
|
43,6
|
142,59
|
3,27
|
|
Italy
|
1.394
|
3.547,72
|
2,54
|
|
Bồ Đào Nha
|
230
|
490,36
|
2,13
|
|
Tây Ban Nha
|
2.436,7
|
4.257,06
|
1,75
|
|
Thụy Điển
|
1
|
6,41
|
6,41
|
|
Malta
|
0,2
|
0,95
|
4,75
|
|
Slovenia
|
63,5
|
241,15
|
3,80
|
|
Bulgaria
|
7
|
23,24
|
3,32
|
|
Xuất khẩu mực ống đông lạnh của EU, T1 – T2/2013
|
|
Xuất xứ
|
KL (tấn)
|
GT (nghìn EUR)
|
Giá (EUR/kg)
|
|
Luxembourg
|
0,10
|
0,62
|
6,20
|
|
Hà Lan
|
1,50
|
0,58
|
0,39
|
|
Đức
|
7,50
|
26,86
|
3,58
|
|
Italy
|
170,60
|
495,27
|
2,9
|
|
Hy Lạp
|
0,30
|
1,17
|
3,9
|
|
Bồ Đào Nha
|
5,40
|
17,94
|
3,32
|
|
Tây Ban Nha
|
3.515,90
|
6.169,25
|
1,75
|