Thị trường: Theo Hải quan Nhật Bản, tháng 6/2013 nước này NK khoảng 13.880 tấn cá ngừ tươi và đông lạnh, trị giá 7.030 triệu yên, giảm 15% về khối lượng và 29% về giá trị so với tháng 5/2013; giảm 17% về khối lượng và 31% về giá trị so với cùng kỳ năm trước.
NK cá ngừ tươi tháng 6/2013 đạt 2.243 tấn, trị giá 2.155 triệu yên, giảm 10% về khối lượng và 23% về giá trị so với tháng trước; giảm 17% về khối lượng và giá trị so với cùng kỳ năm 2012.
NK cá ngừ đông lạnh trong tháng đạt 11.637 tấn, trị giá 4.875 triệu yên, giảm 16% về khối lượng và 31% về giá trị so với tháng 5/2013; giảm 18% về khối lượng và 36% về giá trị so với cùng kỳ năm ngoái.
|
Nhập khẩu cá ngừ tươi vào Nhật Bản
|
|
Loài
|
KL (tấn)
|
Tăng, giảm (%)
|
GT (triệu yên)
|
Tăng, giảm (%)
|
|
T1-T6/2013
|
T1-T6/2012
|
T1-T6/2013
|
T1-T6/2012
|
|
Cá ngừ albacore
|
31
|
34
|
- 9
|
21
|
24
|
-13
|
|
Cá ngừ vây vàng
|
5.069
|
6.471
|
- 22
|
4.589
|
5.753
|
-20
|
|
Cá ngừ vằn
|
-
|
23
|
-
|
-
|
3
|
-
|
|
Cá ngừ mắt to
|
5.565
|
6.601
|
-16
|
5.231
|
6.082
|
-14
|
|
Cá ngừ vây xanh
|
2.327
|
1.371
|
+70
|
3.820
|
1.989
|
+92
|
|
Cá ngừ vây xanh phương nam
|
909
|
700
|
+30
|
1.525
|
1.344
|
+13
|
|
Tổng
|
13.900
|
15.200
|
-9
|
15.186
|
15.196
|
0
|
|
Nhập khẩu cá ngừ đông lạnh vào Nhật Bản
|
|
Loài
|
KL (tấn)
|
Tăng, giảm (%)
|
GT (triệu yên)
|
Tăng, giảm (%)
|
|
T1-T6/2013
|
T1-T6/2012
|
T1-T6/2013
|
T1-T6/2012
|
|
Cá ngừ albacore
|
7.892
|
5.959
|
+32
|
2.070
|
1.729
|
+20
|
|
Cá ngừ vây vàng
|
20.181
|
28.382
|
-29
|
7.417
|
9.936
|
-25
|
|
Cá ngừ vằn
|
8.541
|
15.797
|
-46
|
1.466
|
2.308
|
-36
|
|
Cá ngừ mắt to
|
41.158
|
42.239
|
-3
|
23.695
|
32.427
|
-27
|
|
Cá ngừ vây xanh
|
1.398
|
414
|
+238
|
2.752
|
1.273
|
+116
|
|
Cá ngừ vây xanh phương nam
|
735
|
585
|
+26
|
876
|
1.143
|
-23
|
|
Tổng
|
79.904
|
93.377
|
-14
|
38.275
|
48.816
|
-22
|