Giá: Trong tuần 36 (3 - 9/9/2012), giá CFR cá ngừ vằn cỡ >8 kg trên thị trường thế giới vẫn ở mức 2.250 USD/tấn. Giá cá ngừ vây vàng từ Ecuador vẫn là 2.900 USD/tấn.

Tại Tây Ban Nha, giá cá ngừ vằn vẫn giữ mức 1.900 EUR/tấn, giá cá ngừ vây vàng cỡ >10 kg là 2.450 EUR/tấn. Giá trung bình cá kiếm nguyên con đông lạnh vẫn ở mức 5,80 EUR/kg.

Tại Mercamadrid, giá cá ngừ tươi, cá ngừ albacore tươi còn đầu và cá kiếm tươi tăng. Giá các loài còn lại vẫn ổn định.

Tại Mercabarna, giá cá ngừ tươi, cá ngừ mako vây ngắn tươi và cá ngừ albacore phương bắc tươi tăng. Giá cá nhám tope tươi và cá kiếm tươi giảm. Giá các loài còn lại vẫn ổn định.

Giá EXW cá ngừ nguyên liệu đóng hộp, tuần 36, EUR/kg

Loài

Cỡ (kg/con) 

Giá

Cá ngừ vây vàng

< 10

1,95

> 10

2,45

Cá ngừ vằn

< 1,8

1,80

1,8 – 3,4

1,90

> 3,4

2,00

 

Giá FOB thăn cá ngừ đông lạnh hấp chín, tuần 36, EUR/kg

Loài

Giá

Cá ngừ vây vàng

8,00 - 8,50

Cá ngừ vằn

5,00 - 6,00

 

Giá FOB thăn cá kiếm đông lạnh, tuần 36, EUR/kg

Sản phẩm

Quy cách

Giá

Thăn cá kiếm

Lột da, bỏ xương

7,40

Còn da, bỏ xương

6,70

Cắt lát

5,20

H&G

25/50 kg

5,70

50/70 kg

6,40

70/100 kg

6,80

> 100 kg

6,90

 

Giá cá ngừ, cá kiếm tại các chợ bán buôn, tuần 35 (27/8 – 2/9/2012) và 34 (20 – 26/8/2012), EUR/kg

Sản phẩm

Tuần 35

Tuần 34

Tăng, giảm (%)

Đông lạnh

Cá ngừ

4,11

4,08

+0,76

Cá ngừ albacore còn đầu

3,00

3,00

0

Cá ngừ albacore bỏ đầu

4,00

4,00

0

Cá nhám tope

3,75

3,92

-4,44

Cá kiếm

7,32

7,32

0

Cá nhám xanh

2,85

2,89

-1,4

Tươi

Cá ngừ còn đầu

8,24

7,71

+6,46

Cá ngừ bỏ đầu

5,87

5,60

+4,61

Cá ngừ albacore còn đầu

5,31

4,92

+7,47

Cá ngừ albacore bỏ đầu

7,37

6,54

+11,29

Cá nhám tope

4,32

4,45

-2,97

Cá kiếm

14,47

14,99

-3,60

Cá ngừ mako vây ngắn

5,75

5,75

0

Cá nhám xanh

4,10

4,10

0

Thị trường

Nhập khẩu cá ngừ vằn đông lạnh vào Tây Ban Nha, tấn

Xuất xứ

Tháng 1 – Tháng 5

2012 so với 2011 (%)

2012

2011

Antilles (Hà Lan)

2.631

3.753

-30

Panama

2.128

3.482

-39

Green Cape

1.546

2.880

-46

Brazil

2.052

1.562

+31

Guatemala

1.173

1.418

-17

Senegal

1.005

297

+238

Hàn Quốc

 

755

-

Các nước chưa cụ thể

43

683

-94

Pháp

165

437

-62

Belice

292

206

+42

The Seychelles

232

178

+30

Hà Lan

122

208

-41

Santa Elena

1

224

-

Các nước khác

232

401

-42

Tổng

11.621

16.483

-29

 

Xuất khẩu cá ngừ vằn đông lạnh của Tây Ban Nha, tấn

Thị trường

Tháng 1 – Tháng 5

2012 so với 2011 (%)

2012

2011

Ecuador

8.614

14.912

-42

Mauritius

5.493

9.742

-44

The Seychelles

5.796

7.518

-23

Thái Lan

4.668

6.364

-27

Bồ Đào Nha

3.464

3.755

-8

Madagascar

3.693

2.374

+56

Bờ biển Ngà

4.058

1.535

+164

Iran

1.352

1.704

-21

Tunisia

525

1.543

-66

Ghana

31

1.276

-98

Algeria

 

1.041

-

Thổ Nhĩ Kỳ

218

729

-70

Pháp

692

101

+587

El Salvador

507

 

-

Morocco

 

313

-

Các nước khác

79

1439

-95

Tổng

39.191

52.991

-26

Báo cáo khác

Ms. Nguyễn Trang
Email: nguyentrang@vasep.com.vn
Tel: (+84-24) 37715055 - ext. 212
Fax: (+84 24) 37715084
Phone: (+84) 906 151 556