(vasep.com.vn) Tại các chợ ở Galicia, giá cá ngừ albacore phương bắc và cá nhám xanh giảm do nhu cầu hạ. Giá cá ngừ vằn cũng giảm do nguồn cung tăng, giá cá ngừ albacore Đại Tây Dương tăng do nhu cầu tăng. Giá cá nhám tope tăng do nguồn cung giảm.
Tuần 30 (23 – 29/7/2012) tại các thị trường khác, giá CFR cá ngừ vằn cỡ >8 kg vẫn ở mức 2.250 USD/tấn. Giá cá ngừ vây vàng của Ecuador vẫn đạt 2.900 USD/tấn.
Tại Tây Ban Nha, giá cá ngừ vằn vẫn ở mức 1.900 EUR/tấn; giá cá ngừ vây vàng cỡ >10 kg đạt 2.450 EUR /tấn. Giá cá kiếm nguyên con đông lạnh tăng nhẹ, đạt 4,90 EUR /kg.
|
Giá EXW cá ngừ nguyên liệu đóng hộp, tuần 30, EUR/kg
|
|
Loài
|
Cỡ (kg/con)
|
Giá
|
|
Cá ngừ vây vàng
|
< 10
|
1,95
|
|
> 10
|
2,45
|
|
Cá ngừ vằn
|
< 1,8
|
1,80
|
|
1,8 – 3,4
|
1,90
|
|
> 3,4
|
2,00
|
|
Giá FOB thăn cá ngừ đông lạnh sơ chế, tuần 30, EUR/kg
|
|
Loài
|
Giá
|
|
Cá ngừ vây vàng
|
8,00 - 8,50
|
|
Cá ngừ vằn
|
5,00 - 6,00
|
|
Giá FOB thăn cá kiếm đông lạnh, tuần 30, EUR/kg
|
|
Loài
|
Quy cách
|
Giá
|
|
Thăn cá kiếm
|
Lột da, lọc xương
|
7,40
|
|
“
|
Còn da, lọc xương
|
6,70
|
|
“
|
Cắt lát
|
5,20
|
|
H&G
|
25/50 kg
|
5,40
|
|
“
|
50/70 kg
|
5,50
|
|
“
|
70/100 kg
|
5,80
|
|
“
|
>100 kg
|
5,90
|
Tại chợ bán buôn Mercamadrid, giá cá ngừ tươi và cá ngừ albacore tươi nguyên con giảm do nhu cầu giảm. Giá cá kiếm tươi tăng, giá các loài cá ngừ khác vẫn ổn định.
Tại Mercabarna, giá cá ngừ tươi và cá ngừ albacore phương bắc tươi giảm do nhu cầu giảm, giá cá nhám tope tươi, cá ngừ mako vây ngắn đông lạnh và cá kiếm tươi giảm do nguồn cung tăng. Giá cá ngừ mako vây ngắn tươi tăng do nguồn cung giảm.
|
Giá cá ngừ và cá kiếm tại các chợ bán buôn, tuần 29 và 30, EUR/kg
|
|
Loài
|
Tuần 30
|
Tuần 29
|
Tăng, giảm (%)
|
|
Đông lạnh
|
|
Cá ngừ
|
4,08
|
4,08
|
0
|
|
Cá ngừ albacore nguyên con
|
3,00
|
3,00
|
0
|
|
Cá ngừ albacore bỏ đầu
|
4,00
|
4,00
|
0
|
|
Cá nhám tope
|
3,75
|
3,75
|
0
|
|
Cá kiếm
|
7,63
|
7,64
|
-0,05
|
|
Cá nhám xanh
|
2,89
|
2,89
|
0
|
|
Tươi
|
|
Cá ngừ nguyên con
|
7,24
|
8,05
|
-11,26
|
|
Cá ngừ bỏ đầu
|
5,66
|
6,31
|
-11,46
|
|
Cá ngừ albacore nguyên con
|
4,45
|
5,01
|
-12,64
|
|
Cá ngừ albacore bỏ đầu
|
6,77
|
6,63
|
2,01
|
|
Cá nhám tope
|
4,34
|
4,37
|
-0,58
|
|
Cá kiếm
|
14,97
|
15,80
|
-5,56
|
|
Cá ngừ mako vây ngắn
|
6,00
|
6,00
|
0
|
|
Cá nhám xanh
|
4,10
|
4,10
|
0
|
|
Nhập khẩu cá ngừ vằn đông lạnh vào EU, T1 –T5/2012
|
|
Nước
|
KL (tấn)
|
GT (nghìn EUR)
|
Giá (EUR/kg)
|
|
Pháp
|
4,60
|
9,14
|
1,99
|
|
Bỉ
|
0,80
|
5,75
|
7,19
|
|
Luxembourg
|
|
|
|
|
Hà Lan
|
47,10
|
24,07
|
0,51
|
|
Đức
|
11,10
|
52,52
|
4,73
|
|
Italy
|
0,10
|
0,16
|
1,60
|
|
Đan Mạch
|
3,30
|
2,59
|
0,78
|
|
Hy Lạp
|
20,80
|
42,20
|
2,03
|
|
Bồ Đào Nha
|
2.582,80
|
4.116,44
|
1,59
|
|
Tây Ban Nha
|
9.171,50
|
12.990,70
|
1,42
|
|
Thụy Điển
|
3,00
|
9,88
|
3,29
|
|
Romania
|
24,30
|
96,03
|
3,95
|
|
Xuất khẩu cá ngừ vằn đông lạnh của EU, T1 –T5/2012
|
|
Nước
|
KL (tấn)
|
GT (nghìn EUR)
|
Giá (EUR/kg)
|
|
Pháp
|
13.921,60
|
16.469,59
|
1,18
|
|
Hà Lan
|
2,70
|
5,95
|
2,20
|
|
Đức
|
1,70
|
4,35
|
2,56
|
|
Italy
|
0,00
|
0,05
|
-
|
|
Anh
|
0,00
|
0,02
|
-
|
|
Đan Mạch
|
4,40
|
19,23
|
4,37
|
|
Bồ Đào Nha
|
1,60
|
3,76
|
2,35
|
|
Tây Ban Nha
|
30.718,60
|
39.506,76
|
1,29
|
|
Thụy Điển
|
0,20
|
0,84
|
4,20
|