Nhập khẩu: Theo Hải quan Thái Lan, tháng 7/2012, nước này NK 750,4 tấn bạch tuộc các loại, trị giá 1,3 triệu USD, tăng 7% về khối lượng và 11% về giá trị so với tháng 6/2012. Giá NK trung bình 1.768 USD/tấn, CIF.
Bảy tháng đầu năm 2012, đã NK 5.130,7 tấn bạch tuộc các loại, trị giá gần 8,1 triệu USD với giá trung bình 1.577 USD/tấn, CIF. Myanmar, Peru, Tunisia và Chile là các nhà cung cấp chính bạch tuộc cho Thái Lan.
Xuất khẩu: Tháng 7/2012, nước này XK 362,4 tấn bạch tuộc các loại, trị giá trên 1,3 triệu USD, giảm 49% về khối lượng và 56% về giá trị so với tháng 6/2012. Giá XK trung bình 3.756 USD/kg, FOB.
Bảy tháng đầu năm 2012, XK bạch tuộc các loại đạt 5.416,2 tấn, trị giá gần 25,7 triệu USD với giá trung bình 4.757 USD/tấn, FOB. Thị trường chính NK bạch tuộc của Thái Lan là các nước ASEAN.
Tháng 7/2012, cán cân thương mại bạch tuộc của Thái Lan đạt 34.075 triệu USD và 7 tháng đầu năm đạt 17,7 triệu USD.
|
Nhập khẩu bạch tuộc vào Thái Lan
|
|
Sản phẩm
|
Tháng 7/2012
|
7 tháng đầu năm 2012
|
|
KL (tấn)
|
GT, CIF (nghìn USD)
|
Giá (USD/tấn)
|
KL (tấn)
|
GT, CIF (nghìn USD)
|
Giá (USD/tấn)
|
|
Sống
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
Tươi
|
159,7
|
140
|
877
|
1.253,6
|
1.032,6
|
824
|
|
Đông lạnh A
|
590,7
|
1.187
|
2.010
|
3.696,1
|
6.548,9
|
1.772
|
|
Đông lạnh B
|
-
|
-
|
-
|
176,0
|
489,6
|
2.782
|
|
Khô/muối/ngâm muối
|
-
|
-
|
-
|
5,1
|
20,5
|
4.058
|
|
Tổng
|
750,4
|
1.327,008
|
TB: 1.768
|
5.130,7
|
8.091,6
|
TB: 1.577
|
|
Các nguồn chính cung cấp bạch tuộc cho Thái Lan
|
|
Sản phẩm
|
Xuất xứ
|
7 tháng đầu năm 2012
|
|
KL (tấn)
|
GT, CIF (nghìn USD)
|
Giá (USD/tấn)
|
|
Sống
|
Không NK
|
-
|
-
|
-
|
|
Tươi
|
Myanmar
|
805,8
|
501,6
|
623
|
|
Đông lạnh A
|
Peru
|
1.572,6
|
1.662,7
|
1.057
|
|
Đông lạnh B
|
Chile
|
54,0
|
73,8
|
1.366
|
|
Khô/muối/ngâm muối
|
Tunisia
|
5.012
|
20.214,2
|
4.033
|
|
Xuất khẩu bạch tuộc của Thái Lan
|
|
Sản phẩm
|
Tháng 7/2012
|
7 tháng đầu năm 2012
|
|
KL (tấn)
|
GT, FOB (nghìn USD)
|
Giá (USD/tấn)
|
KL (tấn)
|
GT, FOB (nghìn USD)
|
Giá (USD/tấn)
|
|
Sống
|
-
|
-
|
-
|
0,8
|
3,8
|
4.800
|
|
Tươi
|
20,1
|
104,6
|
5.200
|
763
|
4.079,2
|
5.346
|
|
Đông lạnh A
|
342,3
|
1.256,5
|
3.671
|
4.455,1
|
20.653,2
|
4.636
|
|
Đông lạnh B
|
-
|
-
|
-
|
192,1
|
909,7
|
4.735
|
|
Khô/muối/ngâm muối
|
-
|
-
|
-
|
5,2
|
119,3
|
22.787
|
|
Tổng
|
362,4
|
1.361,1
|
TB: 3.756
|
5.416,2
|
25.765,3
|
TB: 4.757
|
|
Thị trường chính nhập khẩu bạch tuộc của Thái Lan
|
|
Sản phẩm
|
Thị trường
|
7 tháng đầu năm 2012
|
|
KL (tấn)
|
GT, FOB (nghìn USD)
|
Giá (USD/tấn)
|
|
Sống
|
Nhật Bản
|
0,3
|
1,2
|
4.632
|
|
Tươi
|
Hàn Quốc
|
708,3
|
3.813
|
5.383
|
|
Đông lạnh A
|
Hàn Quốc
|
1.791
|
7.787,7
|
4.348
|
|
Đông lạnh B
|
Hàn Quốc
|
61
|
305,9
|
5.011
|
|
Khô/muối/ngâm muối
|
Hồng Kông
|
5,1
|
117,7
|
22.914
|