Nhập khẩu: Theo Hải quan Thái Lan, tháng 5/2012, NK bạch tuộc các loại vào nước này đạt 1.295,3 tấn, trị giá 1,8 triệu USD, tăng 73% về khối lượng và 88% về giá trị so với tháng 4/2012. Giá NK trung bình 1.432 USD/tấn, CIF.

5 tháng đầu năm 2012, NK bạch tuộc các loại đạt 3.681,6 tấn, trị giá gần 5,5 triệu USD với giá trung bình 1.507 USD/tấn, CIF. Myanmar, Peru, Tunisia và Chile là các nhà cung cấp chính bạch tuộc cho Thái Lan.

Xuất khẩu: Theo Hải quan Thái Lan, tháng 5/2012, nước này XK 929,7 tấn bạch tuộc các loại, trị giá trên 4,3 triệu USD, giảm 10% về khối lượng và 14% về giá trị so với tháng 4/2012. Giá XK trung bình 4.646 USD/kg, FOB.

5 tháng đầu năm 2012, XK bạch tuộc các loại đạt 4.352 tấn, trị giá trên 21,3 triệu USD với giá trung bình 4.896 USD/tấn, FOB. ASEAN là các thị trường NK chính bạch tuộc của Thái Lan.

Tháng 5/2012, cán cân thương mại bạch tuộc của Thái Lan đạt 2,5 triệu USD và 5 tháng đầu năm đạt 15,8 triệu USD.

Nhập khẩu bạch tuộc vào Thái Lan

Sản phẩm

Tháng 5/2012

5 tháng đầu năm 2012

KL (tấn)

GT, CIF (nghìn USD)

Giá (USD/tấn)

KL (tấn)

GT, CIF (nghìn USD)

Giá (USD/tấn)

Sống

-

-

-

-

-

-

Tươi

141,2

112,2

795

1.006,1

808,3

803

Đông lạnh A

1.149,1

1.722,1

1.499

2.494,4

4.230

1.696

Đông lạnh B

-

-

-

176,0

489,6

2.782

Khô/muối/ngâm muối

5,0

20,2

4.021

5,1

20,5

4.058

Tổng

1.295,3

1.854,429

TB: 1.432

3.681,6

5.548,4

TB: 1.507

 

Các nguồn chính cung cấp bạch tuộc cho Thái Lan

Sản phẩm

Xuất xứ

5 tháng đầu năm 2012

KL (tấn)

GT, CIF (nghìn USD)

Giá (USD/tấn)

Sống

Không NK

-

-

-

Tươi

Myanmar

615,4

383,6

623

Đông lạnh A

Peru

1.022,1

1.084,7

1.061

Đông lạnh B

Chile

54,0

73,8

1.366

Khô/muối/ngâm muối

Tunisia

5,0

20,2

4.033

 

Xuất khẩu bạch tuộc của Thái Lan

Sản phẩm

Tháng 5/2012

5 tháng đầu năm 2012

KL (tấn)

GT, FOB (nghìn USD)

Giá (USD/tấn)

KL (tấn)

GT, FOB (nghìn USD)

Giá (USD/tấn)

Sống

1,0

3,0

3.000

9,0

40,2

4.467

Tươi

130,1

667,6

5.131

713

3.815,6

5.351

Đông lạnh A

796,6

3.603,4

4.523

3.433

16.433

4.787

Đông lạnh B

-

-

-

192,1

909,7

4.735

Khô/muối/ngâm muối

2,0

45,7

22.958

4,8

111,2

22.987

Tổng

929,7

4.319,7

TB: 4.646

4.352

21.309,7

TB: 4.896

 

Thị trường chính nhập khẩu bạch tuộc của Thái Lan

Sản phẩm

Thị trường

5 tháng đầu năm 2012

KL (tấn)

GT, FOB (nghìn USD)

Giá (USD/tấn)

Sống

Nhật Bản

5,0

20,6

4.122

Tươi

Hàn Quốc

674,6

3.634,2

5.387

Đông lạnh A

Hàn Quốc

1.482,6

6.448

4.349

Đông lạnh B

Hàn Quốc

61,0

305,9

5.011

Khô/muối/ngâm muối

Hồng Kông

4,7

109,5

23.129

 

Báo cáo khác

Ms. Nguyễn Trang
Email: nguyentrang@vasep.com.vn
Tel: (+84-24) 37715055 - ext. 212
Fax: (+84 24) 37715084
Phone: (+84) 906 151 556