Nhập khẩu: Theo Hải quan Nhật Bản, tháng 7/2012 nước này NK hơn 3.597 tấn bạch tuộc các loại, trị giá hơn 2.796 triệu yên (khoảng 35,4 triệu USD), tăng 30% về khối lượng và 29% về giá trị so với tháng 6/2012; tăng 25% về khối lượng và 37% về giá trị so với tháng 7/2011, chủ yếu từ Tây Phi và Tây Ban Nha với gần 2.167 tấn (60%), trị giá trên 1.814 triệu yên (khoảng 23 triệu USD).
Giá NK trung bình 777 yên/kg (khoảng 9,83 USD/kg), CIF. Bảy tháng đầu năm 2012, Nhật Bản NK hơn 25.095 tấn bạch tuộc, trị giá gần 21.130 yên (khoảng 265,5 triệu USD). Giá NK trung bình 842 yên/kg (10,58 USD/kg), CIF.
Trong số đó, có hơn 16.664 tấn (66%) từ Tây Phi và Tây Ban Nha, trị giá gần 15.372 triệu yên (khoảng 193,1 triệu USD).
|
Nhập khẩu bạch tuộc vào Nhật Bản
|
|
Xuất xứ
|
T7/2012
|
7 tháng đầu năm 2012
|
|
KL (kg)
|
GT, CIF (nghìn yên)
|
Giá (yên/kg)
|
KL (kg)
|
GT, CIF (nghìn yên)
|
Giá (yên/kg)
|
|
Trung Quốc
|
809.783
|
664.932
|
821
|
4.497.316
|
3.807.759
|
847
|
|
Việt Nam
|
333.866
|
186.114
|
557
|
2.203.545
|
1.139.664
|
517
|
|
Thái Lan
|
163.234
|
60.621
|
371
|
868.728
|
336.199
|
387
|
|
Malaysia
|
15.718
|
5.977
|
380
|
84.650
|
34.538
|
408
|
|
Philippines
|
8.054
|
8.511
|
1.057
|
32.718
|
32.054
|
980
|
|
Indonesia
|
-
|
-
|
-
|
102.310
|
40.130
|
392
|
|
Ấn Độ
|
24.000
|
6.975
|
291
|
205.240
|
61.743
|
301
|
|
Bồ Đào Nha
|
19.194
|
14.610
|
761
|
44.704
|
34.260
|
766
|
|
Tây Ban Nha
|
399.087
|
343.611
|
861
|
1.906.241
|
1.630.941
|
856
|
|
Hy Lạp
|
54.294
|
33.388
|
615
|
199.072
|
131.940
|
663
|
|
Mexico
|
-
|
-
|
-
|
190.011
|
139.237
|
733
|
|
Chile
|
3.049
|
1.054
|
346
|
3.049
|
1.054
|
346
|
|
Morocco
|
314.925
|
276.237
|
877
|
4.124.066
|
3.745.531
|
908
|
|
Algeria
|
-
|
-
|
-
|
15.106
|
10.011
|
663
|
|
Tunisia
|
-
|
-
|
-
|
14.069
|
11.784
|
838
|
|
Tây Sahara
|
-
|
-
|
-
|
41.131
|
35.740
|
869
|
|
Mauritania
|
1.148.857
|
1.013.222
|
882
|
9.667.731
|
9.346.596
|
967
|
|
Senegal
|
303.681
|
181.267
|
597
|
792.063
|
509.858
|
644
|
|
Ghana
|
-
|
-
|
-
|
44.820
|
33.989
|
758
|
|
Quần đảo Canary
|
-
|
-
|
-
|
58.780
|
47.475
|
808
|
|
Tổng
|
3.597.742
|
2.796.519
|
TB: 777
|
25.095.350
|
21.130.503
|
TB: 842
|