Nhập khẩu mực, bạch tuộc của Nhật Bản, T1-T3/2026
|
Top nguồn cung mực, bạch tuộc cho Nhật Bản, T1-T3/2026
(GT: nghìn USD)
|
|
Nguồn cung
|
T1-T3/2025
|
T1-T3/2026
|
Tăng, giảm (%)
|
|
Tổng NK
|
234.483
|
224.546
|
-4
|
|
Trung Quốc
|
124.424
|
109.850
|
-12
|
|
Việt Nam
|
24.654
|
25.800
|
5
|
|
Indonesia
|
13.470
|
13.977
|
4
|
|
Peru
|
5.767
|
13.450
|
133
|
|
Mauritania
|
11.570
|
12.049
|
4
|
|
Thái Lan
|
9.161
|
10.494
|
15
|
|
Guinea-Bissau
|
414
|
6.592
|
1.492
|
|
Argentina
|
3.097
|
5.099
|
65
|
|
Ấn Độ
|
5.215
|
5.046
|
-3
|
|
Mỹ
|
3.149
|
3.064
|
-3
|
|
Philippines
|
2.996
|
2.720
|
-9
|
|
Nga
|
573
|
2.324
|
306
|
|
Đài Bắc, Trung Quốc
|
990
|
2.266
|
129
|
|
Chile
|
7.428
|
2.248
|
-70
|
|
Morocco
|
14.242
|
2.217
|
-84
|
|
Oman
|
272
|
1.473
|
442
|
|
Hàn Quốc
|
2.497
|
1.424
|
-43
|
|
Mexico
|
1.554
|
1.307
|
-16
|
|
Sri Lanka
|
1.006
|
760
|
-24
|
|
Pakistan
|
257
|
710
|
176
|
|
Sản phẩm mực, bạch tuộc nhập khẩu chính của Nhật Bản, T1-T3/2026
(GT: nghìn USD)
|
|
Mã HS
|
Sản phẩm
|
T1-T3/2025
|
T1-T3/2026
|
Tăng, giảm (%)
|
|
|
Tổng NK
|
234.483
|
224.546
|
-4
|
|
030743
|
Mực nang, mực ống đông lạnh
|
100.871
|
100.049
|
-1
|
|
160554
|
Mực nang, mực ống chế biến
|
55.515
|
52.198
|
-6
|
|
030752
|
Bạch tuộc đông lạnh
|
57.950
|
51.441
|
-11
|
|
160555
|
Bạch tuộc chế biến
|
17.747
|
17.766
|
0
|
|
030749
|
Mực nang, mực ống hun khói/ khô/ muối hoặc ngâm nước muối
|
2.307
|
2.998
|
30
|
|
030751
|
Bạch tuộc sống/tươi/ướp lạnh
|
93
|
94
|
1
|