Nhập khẩu cá thịt trắng của Nhật Bản, T1-T3/2026

Top nguồn cung chính cá thịt trắng của Nhật Bản, T1-T3/2026

(GT: nghìn USD, Nguồn: ITC)

Nguồn cung

T1-T3/2025

T1-T3/2026

Tăng, giảm (%)

TG

59.077

66.471

12,5

Mỹ

31.147

30.342

-2,6

Nga

16.818

22.733

35,2

Việt Nam

7.050

10.006

41,9

Mexico

1.095

1.280

16,9

Trung Quốc

1.049

903

-13,9

New Zealand

433

193

-55,4

Đài Bắc, Trung Quốc

248

195

-21,4

Canada

345

213

-38,3

Argentina

493

294

-40,4

Thái Lan

187

175

-6,4

Hàn Quốc

40

84

110,0

Myanmar

5

8

60,0

Uruguay

154

2

-98,7

Sản phẩm cá thịt trắng nhập khẩu chính của Nhật Bản, T1-T3/2026

(GT: nghìn USD, Nguồn: ITC)

Mã HS

Sản phẩm

T1-T3/2025

T1-T3/2026

Tăng, giảm (%)

Tổng NK

59.077

66.471

12,5

030494

Thịt cá minh thái Alaska đông lạnh

37.073

42.323

14,2

030462

Phi lê cá da trơn đông lạnh

6.555

9.012

37,5

030475

Phi lê cá minh thái Alaska đông lạnh

7.340

8.534

16,3

030367

Cá minh thái Alaska đông lạnh

1.440

1.848

28,3

030474

Phile cá hake đông lạnh

2.652

2.142

-19,2

030324

Cá tra, cá da trơn đông lạnh

461

662

43,6

030363

Cá tuyết đông lạnh

1.962

589

-70,0

030461

Philê cá rô phi đông lạnh

171

392

129,2

030323

Cá rô phi đông lạnh

310

347

11,9

030366

Cá tuyết hake đông lạnh

433

193

-55,4

030471

Cá tuyết philê đông lạnh

612

250

-59,2

030493

Thịt cá tra, cá rô phi đông lạnh

39

143

266,7

030251

Cá tuyết cod tươi/ ướp lạnh

2

18

800,0

030544

Cá rô phi, cá da trơn xông khói

17

4

-76,5