|
Sản phẩm cá thịt trắng nhập khẩu chính của Nhật Bản, T1-T3/2026
(GT: nghìn USD, Nguồn: ITC)
|
|
Mã HS
|
Sản phẩm
|
T1-T3/2025
|
T1-T3/2026
|
Tăng, giảm (%)
|
|
Tổng NK
|
59.077
|
66.471
|
12,5
|
|
030494
|
Thịt cá minh thái Alaska đông lạnh
|
37.073
|
42.323
|
14,2
|
|
030462
|
Phi lê cá da trơn đông lạnh
|
6.555
|
9.012
|
37,5
|
|
030475
|
Phi lê cá minh thái Alaska đông lạnh
|
7.340
|
8.534
|
16,3
|
|
030367
|
Cá minh thái Alaska đông lạnh
|
1.440
|
1.848
|
28,3
|
|
030474
|
Phile cá hake đông lạnh
|
2.652
|
2.142
|
-19,2
|
|
030324
|
Cá tra, cá da trơn đông lạnh
|
461
|
662
|
43,6
|
|
030363
|
Cá tuyết đông lạnh
|
1.962
|
589
|
-70,0
|
|
030461
|
Philê cá rô phi đông lạnh
|
171
|
392
|
129,2
|
|
030323
|
Cá rô phi đông lạnh
|
310
|
347
|
11,9
|
|
030366
|
Cá tuyết hake đông lạnh
|
433
|
193
|
-55,4
|
|
030471
|
Cá tuyết philê đông lạnh
|
612
|
250
|
-59,2
|
|
030493
|
Thịt cá tra, cá rô phi đông lạnh
|
39
|
143
|
266,7
|
|
030251
|
Cá tuyết cod tươi/ ướp lạnh
|
2
|
18
|
800,0
|
|
030544
|
Cá rô phi, cá da trơn xông khói
|
17
|
4
|
-76,5
|